Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/10 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
fēng风bǎ把wǒ我de的tóufa头发chuī吹 le了。
Nghĩa câu:“Gió thổi tóc tôi rối tung lên rồi.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
kuài快diǎnr点儿zǒu走, yào要chídào迟到le了。
Nghĩa câu:“Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
qù去chāoshì超市yào要zìjǐ自己dài带 。
Nghĩa câu:“Đi siêu thị phải tự mang theo túi ni lông.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
zhè这shì是māma妈妈gāng刚zuò做de的yú鱼,nǐ你kuài快lái来 yíxià一下wèidào味道。
Nghĩa câu:“Đây là món cá mẹ vừa nấu, bạn mau lại nếm thử hương vị xem.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
tā他qù去nà那jiā家gōngsī公司 jīnglǐ经理。
Nghĩa câu:“Anh ấy đến công ty đó ứng tuyển vị trí giám đốc.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
qǐng请bāng帮wǒ我 yíxià一下mén门。
Nghĩa câu:“Làm ơn giúp tôi kéo cửa một chút.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
qǐng请bāng帮wǒ我 yíxià一下zhè这liàng辆huài坏le了de的chē车。
Nghĩa câu:“Vui lòng giúp tôi đẩy chiếc xe bị hỏng này một chút.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
zhè这shì是yí一gè个hěn很 de的gùshì故事。
Nghĩa câu:“Đây là một câu chuyện rất lãng mạn.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
chūnjié春节de的shíhou时候hěn很 。
Nghĩa câu:“Lúc Tết Nguyên Đán rất náo nhiệt.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
wǒ我de的 yǒudiǎn有点téng疼。
Nghĩa câu:“Cánh tay của tôi hơi đau.”
Đã trả lời: 0/10 câu