Nhập từ vựng — 综合终极测验 (2) – Đề thi cuối cấp số 2 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (HSK 1)
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | thầy giáo, cô giáo, giáo viên | lǎoshī | — | ||
| 2 | ![]() | học sinh, sinh viên | xuésheng | — | ||
| 3 | ![]() | du học sinh, sinh viên du học | liúxuéshēng | — | ||
| 4 | ![]() | thư viện | túshūguǎn | — | ||
| 5 | ![]() | nhà ăn, căn tin | shítáng | — | ||
| 6 | ![]() | ngân hàng | yínháng | — | ||
| 7 | ![]() | hoa quả, trái cây | shuǐguǒ | — | ||
| 8 | ![]() | quả táo, táo | píngguǒ | — | ||
| 9 | ![]() | cà phê | kāfēi | — | ||
| 10 | ![]() | trà, chè | chá | — | ||
| 11 | ![]() | từ điển | cídiǎn | — | ||
| 12 | ![]() | máy tính; máy vi tính | diànnǎo | — | ||
| 13 | ![]() | bệnh viện | yīyuàn | — | ||
| 14 | ![]() | Bác sĩ | yīshēng | — | ||
| 15 | ![]() | công ty | gōngsī | — | ||
| 16 | ![]() | cửa hàng, tiệm | shāngdiàn | — | ||
| 17 | ![]() | giám đốc, quản lý | jīnglǐ | — | ||
| 18 | ![]() | luật sư | lǜshī | — | ||
| 19 | ![]() | xe đạp, chiếc xe đạp | zìxíngchē | — | ||
| 20 | ![]() | Hộp, thùng | xiāngzi | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ



















