Nhập từ vựng — 综合终极测验 (2) – Đề thi cuối cấp số 2 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 (HSK 3)
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | leo núi | páshān | — | ||
| 2 | ![]() | phong cảnh, cảnh quan | fēngjǐng | — | ||
| 3 | ![]() | Lá đỏ | hóngyè | — | ||
| 4 | ![]() | Kinh kịch | Jīngjù | — | ||
| 5 | ![]() | biểu diễn, buổi biểu diễn | yǎnchū | — | ||
| 6 | ![]() | tuyệt vời, xuất sắc | jīngcǎi | — | ||
| 7 | ![]() | bơi, bơi lội | yóuyǒng | — | ||
| 8 | ![]() | Huấn luyện viên | jiàoliàn | — | ||
| 9 | ![]() | kiên trì, bền bỉ, duy trì | jiānchí | — | ||
| 10 | ![]() | từ điển | cídiǎn | — | ||
| 11 | ![]() | phiên dịch, biên dịch | fānyì | — | ||
| 12 | ![]() | bài văn | zuòwén | — | ||
| 13 | ![]() | hội trường | huìyìtīng | — | ||
| 14 | — | Đang mở, đang bật (cửa, máy, hoa) | kāi zhe | — | ||
| 15 | ![]() | kinh nghiệm, trải nghiệm, trải qua | jīnglì | — | ||
| 16 | ![]() | Vạn Lý Trường Thành | chángchéng | — | ||
| 17 | — | Cố Cung (Tử Cấm Thành) | Gùgōng | — | ||
| 18 | ![]() | chụp ảnh, chụp hình | pāizhào | — | ||
| 19 | ![]() | Đồ lưu niệm, vật kỷ niệm | jìniànpǐn | — | ||
| 20 | ![]() | hướng dẫn viên du lịch | dǎoyóu | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ

















