Danh sách từ vựng
20 từleo núi, đi bộ leo núi (thể dục).
lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).
Kinh kịch (loại hình kịch hát truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, xuất xứ từ Bắc Kinh).
buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).
biểu diễn, diễn xuất, trình diễn (động từ).
đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).
huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).
kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
người phiên dịch, biên dịch viên (nghề nghiệp).
bài làm văn, bài văn (bài tập).
hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Đang mở, đang bật (cửa, máy, hoa)
trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
trải qua, kinh qua, nếm trải.
Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Cố Cung (Tử Cấm Thành)

















