Nhập từ vựng — 综合终极测验 (3) – Đề thi cuối cấp số 3 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 4 (HSK 4)
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | chuyển nhà | bānjiā | — | ||
| 2 | ![]() | sắp xếp, trang trí, bố trí | bùzhì | — | ||
| 3 | ![]() | đồ nội thất | jiājù | — | ||
| 4 | ![]() | Bình hoa | huāpíng | — | ||
| 5 | ![]() | cảnh sát | jǐngchá | — | ||
| 6 | ![]() | khó khăn, rắc rối | kùnnán | — | ||
| 7 | ![]() | giúp đỡ | bāngzhù | — | ||
| 8 | ![]() | ví tiền | qiánbāo | — | ||
| 9 | ![]() | bất cẩn | cūxīn | — | ||
| 10 | ![]() | làm mất, vứt bỏ, ném | diū | — | ||
| 11 | — | người tuyết | xuěrén | — | ||
| 12 | ![]() | mùa đông | dōngtiān | — | ||
| 13 | ![]() | Găng tay | shǒutào | — | ||
| 14 | ![]() | may mắn, tốt lành | jílì | — | ||
| 15 | ![]() | số, số liệu, chữ số | shùzì | — | ||
| 16 | ![]() | truyền thống | chuántǒng | — | ||
| 17 | ![]() | Bao thư | xìnfēng | — | ||
| 18 | ![]() | gửi, gửi đi | jì | — | ||
| 19 | ![]() | Ấn tượng | yìnxiàng | — | ||
| 20 | ![]() | Dũng cảm, can đảm | yǒnggǎn | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ


















