Danh sách từ vựng
20 từtrang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).
giao, giao phó, bố trí (nhiệm vụ, bài tập).
đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.
khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).
khó, gian nan, vất vả.
giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).
sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.
bất cẩn, sơ suất, cẩu thả, không cẩn thận.
mất, thất lạc.
vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.
người tuyết
cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).
con số, số liệu (chỉ số lượng cụ thể).
kỹ thuật số (liên quan đến công nghệ số).
truyền thống.
thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).
gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.
gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.


















