zhà
bất ngờ, đột ngột
Hán việt: sạ
ノ一丨一一
5
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Hình vật bật lên bất thình lình không báo trước, xảy ra nhanh chóng, bất ngờ , đột ngột.

Thành phần cấu tạo

zhà
bất ngờ, đột ngột
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:bất ngờ, đột ngột
Ví dụ (5)
zhèdàozhàkànhěnjiǎn dān shíhěnnán
Câu hỏi này thoạt nhìn (nhìn qua bất ngờ) có vẻ đơn giản, nhưng thực ra lại rất khó.
chūntiānzhànuǎnhuánhányàozhù bǎonuǎn
Mùa xuân thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, cần chú ý giữ ấm.
chūláizhàdàoqǐng jiāduōguān zhào
Tôi mới chân ướt chân ráo đến đây (đột ngột mới đến), mong mọi người chiếu cố nhiều hơn.
biézǒng shìjīngzhàdexiàle
Đừng có cứ hơi tí là giật mình thon thót (bất ngờ hoảng hốt) như thế, làm tôi sợ chết khiếp!
zhè gexiāo xizhàtīng láiràngrénnánzhìxìn
Tin tức này thoạt nghe qua (mới nghe bất ngờ) có vẻ khó mà tin được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây