duì
Đổi
Hán việt: đoài
丶ノ丨フ一ノフ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình người () vui vẻ trao đổi vật, chuyển từ thứ này sang thứ khác, đổi .

Thành phần cấu tạo

duì
Đổi
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổi
Ví dụ (5)
xiǎngměiyuánduì huànchéngr énmín
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
zhèzhāngzhī piàozài duì xiàn
Tấm séc này có thể đổi ra tiền mặt ở đâu?
jīn tiāndeduì huànshìduō shao
Tỷ giá quy đổi hôm nay là bao nhiêu?
zhòngjiǎnghòuqǐngzàisānshítiānnèiduìjiǎng
Sau khi trúng thưởng vui lòng đổi thưởng trong vòng 30 ngày.
yòngzhèxiēfēnduì huàn
Bạn có thể dùng những điểm tích lũy này để đổi lấy quà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây