chuī
nấu ăn, nổi lửa nấu nướng

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
Ví dụ (3)
huáng hūn shí fencūn zhuāngshēng leniǎo niǎochuī yān
Lúc hoàng hôn, trong thôn làng bốc lên khói bếp (炊烟) nghi ngút.
chuī shìrén yuánzàigěizhàn shìmenzhǔn bèiwǎn cài
Nhân viên cấp dưỡng nấu nướng (炊事) đang chuẩn bị cơm tối cho các chiến sĩ.
zhī chuīxíng róngquē tiáo jiàndekùn nan
Nấu ăn không có gạo (无米之炊) miêu tả cái khó khi thiếu điều kiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây