mán
Cá chình, lươn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cá chình, lươn
Ví dụ (3)
zhè jiā shìcān tīngzuìzhù míngdezhāo pái càishìtànkǎo mán fànjiàng zhīnóng yúr òu kǒuhuà
Món ăn đặc trưng nổi tiếng nhất của nhà hàng Nhật Bản này là cơm cá chình nướng than, với nước sốt đậm đà và thịt cá tan trong miệng.
shēngmán dehuí yóu xiàn线fēi chángshén xué jiāmenzhì jīnréngzài yòngshēng shùjìn xíngzhuī zōngyán jiū
Tuyến đường di cư của cá chình hoang dã rất bí ẩn và các nhà khoa học vẫn đang sử dụng công nghệ siêu âm (sonar) để theo dõi và nghiên cứu.
shuǐ guǎndeshēn hǎizhǎn tiáohǎi mánzhèngqián zàishān jiāodefèng zhōngděng dàiliè
Trong khu vực triển lãm biển sâu của thủy cung, vài con cá chình biển đang ẩn nấp trong các khe hở của rặng san hô để chờ con mồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây