páo
Gầm, rống, gào thét

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gầm, rống, gào thét
Ví dụ (3)
hǎi làngpáo xiàozhepāi hǎi'àn
Sóng biển gầm gào vỗ vào bờ biển.
lǎo zàishān lín chūlepáo shēng
Hổ trong rừng núi phát ra tiếng gầm.
fēng zàichuāng wàipáo
Gió gầm thét dữ dội ngoài cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây