岘
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Thành phố Đà Nẵng
Ví dụ (3)
岘港是越南重要的海港城市。
Đà Nẵng là thành phố cảng biển quan trọng của Việt Nam.
我们去岘港的海滩度假。
Chúng tôi đi bãi biển Đà Nẵng nghỉ mát.
岘港的金桥吸引了全球游客。
Cầu Vàng Đà Nẵng thu hút du khách toàn cầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây