duò
lười biếng, trệch mảng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lười biếng, trệch mảng
Ví dụ (3)
lelǎn duòde guàn
Anh ấy đã khắc phục thói quen lười biếng.
duò xìnghuìràng réntuì 退
Tính lười biếng sẽ làm một người thụt lùi.
xué néngyǒuduò xīn
Học tập không thể có tâm lý lười biếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây