xuàn
Ngầu, chói sáng, khoe khoang

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngầu, chói sáng, khoe khoang
Ví dụ (6)
zhè zhǒngxiàn xiànghěnxuàn
Hiện tượng này rất '炫'.
jiādōujué dehěnxuàn
Mọi người đều cảm thấy rất '炫'.
shì qíngbiàn hěnxuàn
Mọi chuyện trở nên rất '炫'.
qǐng jiā xuàn
Xin mọi người tích cực '炫'.
zàirèn zhēnxuàn
Anh ấy đang chăm chỉ '炫'.
2
Động từ
Nghĩa:Ngầu, chói sáng, khoe khoang

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây