láo
Lao động, làm phiền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ, Động từ
Nghĩa:Lao động, làm phiền
Ví dụ (3)
qín láodenóng mínzàitián xīn qíndegōng zuòzhe
Những người nông dân cần cù đang làm việc vất vả trên cánh đồng.
zhè diǎnxiǎo shìjiù láofèi xīnle néngjiě jué
Chút chuyện nhỏ này không phiền bạn bận tâm đâu, tôi tự mình giải quyết được.
yīn wèichángniánguò cāo láoshēn zhōngzhī chēng zhùbìng dǎole
Anh ấy vì làm việc mệt nhọc quá độ trong nhiều năm, cơ thể cuối cùng không trụ nổi mà đổ bệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây