勞
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ, Động từ
Nghĩa:Lao động, làm phiền
Ví dụ (3)
勤勞的農民在田裡辛勤地工作著。
Những người nông dân cần cù đang làm việc vất vả trên cánh đồng.
這點小事就不勞你費心了,我自己能解決。
Chút chuyện nhỏ này không phiền bạn bận tâm đâu, tôi tự mình giải quyết được.
他因為長年過度操勞,身體終於支撐不住病倒了。
Anh ấy vì làm việc mệt nhọc quá độ trong nhiều năm, cơ thể cuối cùng không trụ nổi mà đổ bệnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây