Bài 1

我想起来了 - Tôi nhớ ra rồi.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
海伦
wèi喂,shì是wáng lǎo shī王老师ma吗?
A lô, phải thầy Wang không ạ?
王老师
shì是,nǐ你shì是。。。。。。
Phải, bạn là....?
海伦
lǎo shī老师,nǐ你tīng dé chū lái听得出来wǒ我shì是shuí谁ma吗?
Thầy, thầy có nhận ra tôi là ai không?
王老师
nǐ你shì是。。。。。duì bù qǐ对不起,shēng yīn声音yǒu diǎn有点shú熟
Bạn là... Xin lỗi, giọng nghe quen quen
王老师
dàn但yí xià zǐ一下子xiǎng bù qǐ lái想不起来shì是shuí谁liǎo了。
nhưng tôi không nhớ ra bạn là ai.
海伦
wǒ我shì是nǐ你sān nián三年qián前de的xué shēng学生
Tôi là học sinh của thầy ba năm trước
海伦
lǎo shī老师hái还cān jiā参加guò过wǒ我de的hūn lǐ婚礼ne呢.
thầy còn tham dự đám cưới của tôi nữa.
王老师
a啊,wǒ我xiǎng想qǐ lái起来liǎo了
À, tôi nhớ ra rồi
王老师
hǎi lún海伦!nǐ你xiàn zài现在zài在nǎ ér哪儿?
Helen! Bạn đang ở đâu vậy?
海伦
wǒ我jiù就zài在běi jīng北京。
Tôi đang ở Bắc Kinh.
王老师
nǐ你shì是zěn me怎么zhī dào知道zhè ge这个diàn huà hào mǎ电话号码de的?
Bạn biết số điện thoại này từ đâu?
海伦
shì是luó lán罗兰gào sù告诉wǒ我de的。
Là Roland nói cho tôi biết.
王老师
shì是ma吗?nǐ你shì是lái来lǚ xíng旅行de的ma吗?
Thật ư? Bạn đến du lịch à?
海伦
bú shì不是,wǒ我shì是yìng应guó jì guǎng bō diàn tái国际广播电台de的yāo qǐng邀请lái来běi jīng北京gōng zuò工作de的。
Không, tôi đến Bắc Kinh làm việc theo lời mời của đài phát thanh quốc tế.
王老师
yào要dāi呆duō cháng shí jiān多长时间?
Bạn ở lại bao lâu?
海伦
wǒ我gēn跟tā men他们qiān le签了liǎng nián两年de的hé tong合同。
Tôi đã ký hợp đồng hai năm với họ.
王老师
bǎo luó保罗ne呢?
Còn Paul thì sao?
海伦
bǎo luó保罗yě也lái来liǎo了。
Paul cũng đến rồi.
海伦
tā他zài在běi jīng北京de的yì jiā一家zhōng wài hé zī中外合资gōng sī公司gōng zuò工作。
Anh ấy đang làm việc ở một công ty liên doanh Trung - Nước ngoài tại Bắc Kinh.
海伦
lǎo shī老师,wǒ我xiǎng想qǐng请nín您lái来wǒ jiā我家zuò kè做客。
Thầy ơi, tôi muốn mời thầy đến nhà tôi chơi.
王老师
hǎo好a啊。
Được thôi.
海伦
bù不zhī dào知道nín您xīng qī liù星期六xià wǔ下午yǒu méi yǒu有没有kòng er空儿?
Không biết thầy có rảnh vào chiều thứ Bảy không?
王老师
zhè ge这个xīng qī liù星期六xià wǔ下午kě yǐ可以。
Chiều thứ Bảy này thì được.
海伦
nà那wǒ我ràng让bǎo luó保罗kāi chē开车qù去jiē接nín您。
Vậy tôi sẽ nhờ Paul lái xe đến đón thầy.
海伦
nín您hái还zhù住zài在yuán lái原来de的dì fāng地方ma吗?
Thầy vẫn ở chỗ cũ à?
王老师
bù不,wǒ我zǎo jiù早就bān jiā搬家liǎo了,
Không, tôi đã chuyển nhà từ lâu rồi,
王老师
bān搬dào到xué xiào学校fù jìn附近yí gè一个xīn jiàn新建de的zhù zhái xiǎo qū住宅小区liǎo了。
chuyển đến khu dân cư mới xây gần trường.
王老师
wǒ我gào sù告诉nǐ你,nǐ你bǎ把wǒ我de的dì zhǐ地址jì xià lái记下来。
Tôi sẽ nói cho bạn, bạn hãy ghi lại địa chỉ của tôi.
王老师
bǎo luó保罗lái来de的shí hòu时候,gěi给wǒ我lái来gè个diàn huà电话
Khi Paul đến, hãy gọi điện thoại cho tôi.
王老师
wǒ我qù去men们kǒu jiē口接tā他。
Tôi sẽ ra cửa đón anh ấy.
海伦
hǎo好de的。
Được ạ.