0/25
0/25
1.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
奶奶给我讲了一个( ___ )。
2.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他讲了一个( ___ ),大家都笑了。
3.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这里的( ___ )很方便。
4.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他有一个幸福的( ___ )。
5.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
请( ___ )前走。
6.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
老师经常通过微信群与( ___ )沟通,共同关注学生的成长。
7.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这座新建的( ___ )可容纳八万名观众,将承办下届亚运会。
8.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
随着社会的发展,保障( ___ )人的生活质量变得越来越重要。
9.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
孩子( ___ )了吗?
10.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
莫言是中国著名的( ___ )。
11.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
( ___ )是你啊,我差点没认出来。
12.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这篇课文里的( ___ )很多,我需要花更多时间来记忆。
13.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
商场的( ___ )在那边。
14.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
比赛的( ___ )出来了。
15.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他生气的( ___ )很可怕。
16.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
随着电子科技的发展,现在我们可以在互联( ___ )上轻松买到世界各地的商品。
17.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
经过不懈的努力,他在学习上( ___ )了优异的成绩。
18.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
你( ___ )什么?
19.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这位老师很( ___ )。
20.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我家( ___ )学校很远。
21.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
齐白石是中国著名的( ___ ),他画 的 虾非常出名。
22.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
山里的( ___ )很新鲜。
23.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
每次看到这张旧照片,我都会( ___ )童年的美好时光。
24.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我( ___ )特别喜欢听奶奶讲故事。
25.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
经历了这一次惨痛的失败教训,我向老师保证( ___ )绝对不会再粗心大意。
0/25 đã trả lời