Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/20
0/20
1.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'xin chào, chào bạn/anh/chị'?

2.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Ở đâu'?

3.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ở đó, chỗ đó'?

4.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chữ Hán, Hán tự'?

5.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Trung, tiếng Hoa, văn bản tiếng Trung'?

6.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'những cái này, những thứ này, các này'?

7.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'một ít, một vài'?

8.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'điện thoại, điện thoại để bàn'?

9.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'trước, trước tiên, đầu tiên'?

10.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Có'?

11.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đây, ở đây'?

12.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mưa'?

13.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cốc, ly, chén'?

14.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'xe, xe cộ'?

15.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thường, thường xuyên, thông thường'?

16.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bài khóa, bài học'?

17.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nhà sách, hiệu sách'?

18.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'không cần, không phải'?

19.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'trở về, quay về, về lại'?

20.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'giúp, giúp đỡ, hỗ trợ'?

0/20 đã trả lời
0%Hoàn thành
Đã làm
0/200%
Đang làm
0/200%
Chưa làm
20/20100%

HSK 1

0/20 bài hoàn thành