Bài 1

综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (HSK 1)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
dà wèi大卫,nǐ你qù去nǎ ér哪儿?
David, bạn đi đâu đấy?
B
wǒ我qù去xué xiào学校tú shū guǎn图书馆jiè借liǎng běn两本zhōng wén中文cí diǎn词典。nǐ你ne呢?
Mình đi thư viện trường mượn hai cuốn từ điển tiếng Trung. Còn bạn?
A
wǒ我xiǎng想qù去yín háng银行huàn qián换钱,rán hòu然后zài再qù去shāng diàn商店mǎi买shuǐ guǒ水果。
Mình muốn đi ngân hàng đổi tiền, sau đó lại đến cửa hàng mua hoa quả.
B
tài hǎo le太好了,wǒ我yě也xiǎng想mǎi买jǐ gè几个hóng红píng guǒ苹果,wǒ men我们yì qǐ一起qù去ba吧!
Hay quá, mình cũng muốn mua mấy quả táo đỏ, chúng mình cùng đi nhé!
A
hǎo好a啊,xiàn zài现在xià wǔ下午sān diǎn三点bàn半,shāng diàn商店lǐ里de的rén人bù不duō多。
Được thôi, bây giờ là ba giờ rưỡi chiều, người trong cửa hàng không đông.
B
mǎi买wán完shuǐ guǒ水果yǐ hòu以后,wǒ men我们qù去shí táng食堂chī wǎn fàn吃晚饭zěn me yàng怎么样?
Sau khi mua hoa quả xong, chúng mình đến nhà ăn ăn tối thì sao?