Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/24 câu
Đọc câu tiếng Trung và chọn một hình ảnh phù hợp nhất trong các đáp án
1.
玛丽在水果店买了几斤又大又红的苹果。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
2.
玛丽中午在学校食堂吃热包子和一碗鸡蛋汤。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
3.
姐姐在服装店镜子前试穿一件白色的毛衣。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
4.
林老师站在黑板前给同学们认真地讲课。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
5.
玛丽去银行柜台找营业员换人民币。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
6.
留学生宿舍楼前面停着一辆漂亮的红自行车。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
7.
麦克觉得这儿的黄香蕉很甜,他买了一大串。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
8.
大卫很喜欢吃中国面条,他要了一大碗牛肉面。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
9.
哥哥在商店里看一件长款的黑色羽绒服。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
10.
麦克坐在学校图书馆里一边看书一边查大词典。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
11.
大卫去邮局给家里寄一个纸箱包裹和一封信。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
12.
同学们背着书包在学校门口排队上公共汽车。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
13.
售货员切开了一个又大又甜的红瓤西瓜。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
14.
两个同学坐在食堂里一边吃饺子一边喝热茶。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
15.
玛丽觉得这件浅蓝色的衬衫很好看,想买一件。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
16.
玛丽晚上在宿舍里戴着耳机听课文录音、写汉字。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
17.
张经理坐在办公室里一边接电话一边看文件资料。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
18.
早上爷爷和奶奶坐在院子里喝绿茶、看报纸。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
19.
妈妈带着女儿在水果摊前买紫葡萄和黄梨。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
20.
麦克中午吃一碗白米饭、一盘鱼和一盘青菜。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
21.
弟弟穿上那件黄色的外套,高兴地笑了。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
22.
两个留学生站在书店书架旁一起看彩色画报和杂志。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
23.
宿舍楼服务员把房间钥匙交给刚来的女留学生。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
24.
宿舍走廊里放着两个大箱子,一个红的,一个黑的。
Lựa chọn AA
Hình A
Lựa chọn BB
Hình B
Lựa chọn CC
Hình C
Lựa chọn DD
Hình D
Đã trả lời: 0/24 câu