Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (HSK 1)
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (HSK 1)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
我
shì
是
běi
jīng
北
京
yǔ
yán
语
言
dà
xué
大
学
de
的
yuè
nán
越
南
liú
xué
shēng
留
学
生
,
jīn
nián
今
年
shí
jiǔ
suì
十
九
岁
。
Tôi là lưu học sinh Việt Nam của Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, năm nay mười chín tuổi.
wǒ
men
我
们
xué
xiào
学
校
hěn
dà
很
大
,
yǒu
有
tú
shū
guǎn
图
书
馆
、
xué
shēng
学
生
shí
táng
食
堂
hé
和
shū
diàn
书
店
。
Trường học của chúng tôi rất lớn, có thư viện, nhà ăn sinh viên và hiệu sách.
měi
tiān
每
天
shàng
wǔ
上
午
bā
diǎn
八
点
,
wǒ
我
hé
和
tóng
wū
同
屋
yì
qǐ
一
起
qù
去
jiào
shì
教
室
shàng
kè
上
课
。
Mỗi ngày tám giờ sáng, tôi và bạn cùng phòng cùng nhau đến phòng học lên lớp.
wǒ
men
我
们
de
的
hàn
yǔ
汉
语
lǎo
shī
老
师
shì
是
wáng
lǎo
shī
王
老
师
,
tā
她
jiào
dé
教
得
hěn
很
hǎo
好
。
Giáo viên tiếng Hán của chúng tôi là cô Vương, cô dạy rất hay.
zhōng
wǔ
中
午
shí
èr
diǎn
十
二
点
,
wǒ
men
我
们
zài
在
xué
xiào
shí
táng
学
校
食
堂
chī
吃
bāo
zi
包
子
hé
和
miàn
tiáo
面
条
。
Mười hai giờ trưa, chúng tôi ăn bánh bao và mì sợi ở nhà ăn trường.
xià
wǔ
下
午
méi
yǒu
没
有
kè
课
de
的
shí
hòu
时
候
,
wǒ
我
cháng
cháng
常
常
qù
去
tú
shū
guǎn
图
书
馆
kàn
看
zhōng
wén
中
文
zá
zhì
杂
志
。
Buổi chiều khi không có tiết học, tôi thường đến thư viện đọc tạp chí tiếng Trung.
yǒu
shí
hòu
有
时
候
wǒ
我
yě
也
qù
去
xué
xiào
学
校
páng
biān
旁
边
de
的
shāng
diàn
商
店
mǎi
买
píng
guǒ
苹
果
hé
和
xiāng
jiāo
香
蕉
。
Có lúc tôi cũng đến cửa hàng bên cạnh trường mua táo và chuối.
wǎn
shàng
晚
上
wǒ
我
zài
在
sù
shè
宿
舍
fù
xí
复
习
shēng
cí
生
词
、
xiě
写
hàn
zì
汉
字
,
shí
yì
diǎn
十
一
点
shuì
jiào
睡
觉
。
Buổi tối tôi ở ký túc xá ôn tập từ mới, viết chữ Hán, mười một giờ đi ngủ.