Bài 1

综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 4 (HSK 4)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
lín nà林娜,nǐ你de的xīn新gōng yù公寓zhēn真kuān chǎng宽敞,yáng guāng阳光yě也tè bié特别chōng zú充足!
Lâm Na, căn hộ mới của bạn rộng rãi thật đấy, ánh nắng cũng vô cùng dồi dào!
B
xiè xiè nǐ men谢谢你们jīn tiān今天tè yì特意guò lái过来bāng帮wǒ我bān jiā搬家,bù rán不然wǒ我yí gè一个rén zhēn人真máng bù guò lái忙不过来。
Cảm ơn các bạn hôm nay đã đặc biệt qua giúp mình chuyển nhà, nếu không một mình mình thực sự xoay xở không xuể.
A
bié别kè qì客气!nǐ你kàn看,wǒ men我们bǎ把zhè zhāng这张shū zhuō书桌fàng zài放在chuāng hù窗户xià biān下边zěn me yàng怎么样?
Đừng khách sáo! Bạn xem, chúng mình đặt chiếc bàn học này ở dưới cửa sổ thế nào?
B
tài hǎo le太好了,guāng xiàn光线hǎo好,kàn shū看书zuò zuò yè做作业dōu都hěn很shū fú舒服。
Tuyệt quá, ánh sáng tốt, đọc sách hay làm bài tập đều rất thoải mái.
A
nà那zhè fú这幅zhōng guó中国shān shuǐ huà山水画ne呢?guà挂zài在shā fā沙发hòu miàn后面de的qiáng shàng墙上hǎo bù hǎo好不好?
Thế còn bức tranh sơn thủy Trung Quốc này thì sao? Treo trên bức tường phía sau ghế sofa được không?
B
hǎo jí le好极了,zài再bǎ把zhè píng这瓶xiān huā鲜花bǎi zài摆在zhuō zi桌子shàng上,zhěng gè整个kè tīng客厅jiù就bù zhì布置hǎo好le了!
Tuyệt vời, đặt thêm bình hoa tươi này lên bàn nữa là cả phòng khách đã được bài trí xong rồi!