Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 4 (HSK 4)
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 4 (HSK 4)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
shàng
上
gè
个
xīng
qī
liù
星
期
六
,
wǒ
我
de
的
hǎo
好
péng
yǒu
朋
友
lín
nà
林
娜
cóng
从
xué
xiào
学
校
sù
shè
宿
舍
bān
dào
搬
到
le
了
xiào
wài
校
外
de
的
yī
tào
一
套
xīn
新
gōng
yù
公
寓
。
Thứ Bảy tuần trước, người bạn thân Lâm Na của tôi đã chuyển từ ký túc xá trường ra một căn hộ mới ở ngoài trường.
wèi
le
为
了
bāng
帮
tā
她
bù
zhì
布
置
xīn
新
fáng
jiān
房
间
,
wǒ
我
hé
和
dà
wèi
大
卫
yī
一
zǎo
jiù
早
就
guò
qù
过
去
bāng
máng
帮
忙
le
了
。
Để giúp cô ấy trang trí căn phòng mới, tôi và David đã qua giúp từ sáng sớm.
wǒ
men
我
们
bǎ
把
shā
fā
沙
发
hé
和
shū
jià
书
架
bǎi
zài
摆
在
kè
tīng
客
厅
zuǒ
biān
左
边
,
yòu
又
bǎ
把
yī
fú
一
幅
shān
shuǐ
huà
山
水
画
guà
挂
zài
在
le
了
bái
白
qiáng
shàng
墙
上
。
Chúng tôi kê ghế sofa và giá sách ở bên trái phòng khách, rồi lại treo một bức tranh sơn thủy lên bức tường trắng.
lín
nà
林
娜
hái
还
mǎi
买
le
了
yī
shù
一
束
xiān
huā
鲜
花
chā
插
zài
在
huā
píng
花
瓶
lǐ
里
,
fàng
zài
放
在
chá
jī
茶
几
shàng
上
,
fáng
jiān
房
间
mǎ
shàng
马
上
biàn
dé
变
得
wēn
xīn
温
馨
jí
le
极
了
。
Lâm Na còn mua một bó hoa tươi cắm vào bình hoa, đặt trên bàn trà, căn phòng lập tức trở nên ấm cúng vô cùng.
xià
wǔ
下
午
wǒ
men
我
们
qù
去
chāo
shì
超
市
mǎi
买
dōng
xī
东
西
de
的
shí
hòu
时
候
,
dà
wèi
大
卫
bù
不
xiǎo
xīn
小
心
bǎ
把
qián
bāo
钱
包
diào
掉
zài
在
le
了
gōng
yuán
公
园
de
的
zhǎng
yǐ
长
椅
shàng
上
。
Buổi chiều khi chúng tôi đi siêu thị mua đồ, David bất cẩn làm rơi chiếc ví tiền trên ghế dài ở công viên.
zhèng
dāng
正
当
tā
他
zháo
jí
着
急
dé
得
bù
dé
le
不
得
了
de
的
shí
hòu
时
候
,
yī
wèi
一
位
xiǎo
xué
shēng
小
学
生
bǎ
把
jiǎn
捡
dào
到
de
的
qián
bāo
钱
包
jiāo
gěi
交
给
le
了
fù
jìn
附
近
de
的
jǐng
chá
警
察
。
Đúng lúc cậu ấy đang sốt ruột vô cùng thì một em học sinh tiểu học đã đem chiếc ví nhặt được giao cho cảnh sát gần đó.
jǐng
chá
警
察
shū
shū
叔
叔
hé
duì
核
对
le
了
zhèng
jiàn
证
件
yǐ
hòu
以
后
,
wēi
xiào
微
笑
zhe
着
bǎ
把
qián
bāo
钱
包
huán
gěi
还
给
le
了
dà
wèi
大
卫
,
lǐ
miàn
里
面
yī
fēn
qián
一
分
钱
yě
也
méi
shǎo
没
少
。
Sau khi chú cảnh sát đối chiếu giấy tờ xong liền mỉm cười trả lại chiếc ví cho David, bên trong không thiếu một xu nào.
dà
wèi
大
卫
gǎn
dòng
感
动
dì
shuō
地
说
,
zài
在
zhōng
guó
中
国
shēng
huó
生
活
zhēn
shì
tài
真
是
太
yǒu
有
ān
quán
gǎn
安
全
感
le
了
,
yǒu
有
kùn
nán
困
难
zhǎo
找
jǐng
chá
警
察
zhǔn
准
méi
cuò
没
错
!
David cảm động nói rằng sống ở Trung Quốc thực sự rất có cảm giác an toàn, có khó khăn tìm cảnh sát chắc chắn không sai!