0/5
0/5
1.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
我把那幅山水画挂墙上了在。 (wǒ bǎ nàfú shānshuǐhuà guà qiángshàng le zài。)
2.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
我的照相机被弟弟借了不还。 (wǒ de zhàoxiàngjī bèi dìdi jiè le bù hái。)
3.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
桌子上放着那本你的词典。 (zhuōzi shàngfàng zhe nàběn nǐ de cídiǎn。)
4.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
他的名字我怎么也想得不起来。 (tā de míngzì wǒ zěnme yě xiǎng dé bù qǐlái。)
5.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
我不把作业做完,就去打篮球。 (wǒ bù bǎ zuòyè zuò wán, jiù qù dǎlánqiú。)
0/5 đã trả lời