Bài 1

综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 6 (HSK 6)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
chén bó shì陈博士,gāng cái刚才nín您zài在qì hòu气候yǔ与shēng tài生态fēng huì峰会shàng上de的yǎn jiǎng演讲fēi cháng非常jīng cǎi精彩,tú biǎo图表shù jù数据yě也jí jù极具shuō fú lì说服力!
Tiến sĩ Trần, bài thuyết trình vừa rồi của cô tại hội nghị thượng đỉnh về khí hậu và sinh thái vô cùng đặc sắc, số liệu biểu đồ cũng cực kỳ thuyết phục!
B
guò jiǎng过奖le了!zhè yào这要guī gōng yú归功于wǒ men我们kē yán科研tuán duì团队guò qù过去wǔ nián五年zài在sì chuān四川zhú lín竹林zì rán bǎo hù qū自然保护区de的shí dì kǎo chá实地考察。
Anh quá khen rồi! Điều này phải kể đến công sức khảo sát thực địa suốt năm năm qua của nhóm nghiên cứu chúng tôi tại khu bảo tồn thiên nhiên rừng trúc Tứ Xuyên.
A
wǒ我zhù yì注意dào到nín您zài在bào gào报告zhōng中tè bié特别tí dào提到le了yě shēng野生dà xióng māo大熊猫qī xī dì栖息地de的shēng tài生态xiū fù修复chéng guǒ成果。
Tôi chú ý thấy trong báo cáo cô đặc biệt nhắc tới thành quả phục hồi sinh thái môi trường sống của gấu trúc hoang dã.
B
shì是de的,tōng guò通过jiàn lì建立shēng tài生态zǒu láng走廊hé和huī fù恢复yuán shēng原生zhú lín竹林,dà xióng māo大熊猫zhǒng qún种群shù liàng数量yǐ jīng已经wěn bù稳步huí shēng回升。
Đúng vậy, thông qua việc xây dựng hành lang sinh thái và khôi phục rừng trúc nguyên sinh, số lượng quần thể gấu trúc đã tăng trở lại một cách vững chắc.
A
zhè这què shí确实shì是shēng wù生物duō yàng xìng多样性bǎo hù保护de的diǎn fàn典范!wèi lái未来nǐ men你们tuán duì团队hái yǒu还有nǎ xiē哪些jìn yí bù进一步de的yán jiū研究jì huà计划?
Đây quả thực là hình mẫu tiêu biểu về bảo tồn đa dạng sinh học! Trong tương lai nhóm của cô còn có kế hoạch nghiên cứu bước tiếp theo nào nữa?
B
wǒ men我们jiāng将jié hé结合wèi xīng卫星yáo gǎn遥感yǔ与rén gōng zhì néng人工智能jiān cè jì shù监测技术,hū yù呼吁gèng更duō多qīng nián青年xué zhě学者gòng tóng共同cān yù参与quán qiú全球shēng tài生态zhì lǐ治理。
Chúng tôi sẽ kết hợp công nghệ viễn thám vệ tinh với giám sát trí tuệ nhân tạo, đồng thời kêu gọi thêm nhiều học giả trẻ cùng tham gia quản trị sinh thái toàn cầu.