Bài 1

Bài 56

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
tīng shuō听说nǐ你bǎ把nà fèn那份dài yù待遇yōu hòu优厚de的gōng zuò工作cí辞liǎo了?
Nghe nói cậu đã từ chức công việc có đãi ngộ vô cùng tốt đó rồi à?
B
shì是de的,wǒ我yǐ jīng已经jué dìng决定zì jǐ自己chuàng yè创业liǎo了。
Đúng vậy, tớ đã quyết định tự mình khởi nghiệp rồi.
A
nǐ你jiǎn zhí简直fēng疯liǎo了!
Cậu quả thực điên rồi!
A
xiàn zài现在jīng jì经济bú tài不太jǐng qì景气,chuàng yè创业yào要chéng dān承担hěn dà很大de的fēng xiǎn风险。
Bây giờ kinh tế không được phồn thịnh lắm, khởi nghiệp phải gánh chịu rủi ro rất lớn.
B
wǒ我zhī dào知道。
Tớ biết.
B
kě shì可是wǒ我nìng kě宁可shī bài失败,yě也bù xiǎng不想yí bèi zi一辈子zài在yí gè一个gǎng wèi岗位shàng上zuò做chóng fù重复de的gōng zuò工作。
Nhưng tớ thà thất bại, cũng không muốn cả đời làm công việc lặp đi lặp lại ở một vị trí.
A
bì jìng毕竟nǐ你yǐ jīng已经zài在nà lǐ那里gān干liǎo了wǔ nián五年,fàng qì放弃liǎo了nán dào难道bù不jué de觉得kě xī可惜ma吗?
Suy cho cùng cậu cũng đã làm ở đó 5 năm rồi, từ bỏ lẽ nào không thấy tiếc sao?
B
gāng刚kāi shǐ开始yě也yǒu diǎn有点yóu yù犹豫。
Lúc mới đầu cũng hơi do dự.
B
dàn但nián qīng年轻shí bú qù时不去zhuī qiú追求mèng xiǎng梦想,nán miǎn huì难免会liú xià留下yí hàn遗憾。
Nhưng lúc còn trẻ không đi theo đuổi ước mơ, khó tránh khỏi sẽ để lại sự tiếc nuối.
A
zhì yú至于zī jīn资金wèn tí问题,nǐ你dōu都jiě jué解决liǎo了ma吗?
Còn về vấn đề vốn, cậu đã giải quyết xong cả chưa?
B
chú fēi除非lā拉bú dào不到zàn zhù赞助,fǒu zé否则wǒ huì我会xiān先yòng用zì jǐ自己de的cún kuǎn存款。
Trừ phi không kêu gọi được tài trợ, nếu không tớ sẽ dùng tiền tiết kiệm của mình trước.
A
jìr án既然nǐ你yǐ jīng已经xià dìng jué xīn下定决心,zuò wéi作为péng yǒu朋友,wǒ我zhǐ néng只能zhī chí支持nǐ你。
Đã là cậu hạ quyết tâm rồi, với tư cách là bạn, tớ chỉ có thể ủng hộ cậu.
B
xiè xiè谢谢!
Cảm ơn cậu!
B
nǎ pà哪怕yù dào遇到zài再dà大de的kùn nán困难,wǒ我yě也bú huì不会qīng yì轻易fàng qì放弃de的。
Cho dù gặp phải khó khăn lớn đến mấy, tớ cũng sẽ không dễ dàng bỏ cuộc đâu.
A
rú guǒ如果xū yào需要bāng máng帮忙,suí shí随时gào sù告诉wǒ我。
Nếu cần giúp đỡ, hãy nói với tớ bất cứ lúc nào.
B
fàng xīn放心ba吧,wǒ我bú huì不会gēn跟nǐ你kè qì客气de的。
Yên tâm đi, tớ sẽ không khách sáo với cậu đâu.