Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bài 56
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1
16
Bài 2: Mâu thuẫn trong Giáo dục Con cái
18
Bài 3: Kinh doanh truyền thống vs. Thương mại điện tử
13
Bài 4
18
Bài 5: Quan điểm Kết hôn & Sự độc lập
25
Bài 1
Bài 56
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
tīng
shuō
听
说
nǐ
你
bǎ
把
nà
fèn
那
份
dài
yù
待
遇
yōu
hòu
优
厚
de
的
gōng
zuò
工
作
cí
辞
liǎo
了
?
Nghe nói cậu đã từ chức công việc có đãi ngộ vô cùng tốt đó rồi à?
B
shì
是
de
的
,
wǒ
我
yǐ
jīng
已
经
jué
dìng
决
定
zì
jǐ
自
己
chuàng
yè
创
业
liǎo
了
。
Đúng vậy, tớ đã quyết định tự mình khởi nghiệp rồi.
A
nǐ
你
jiǎn
zhí
简
直
fēng
疯
liǎo
了
!
Cậu quả thực điên rồi!
A
xiàn
zài
现
在
jīng
jì
经
济
bú
tài
不
太
jǐng
qì
景
气
,
chuàng
yè
创
业
yào
要
chéng
dān
承
担
hěn
dà
很
大
de
的
fēng
xiǎn
风
险
。
Bây giờ kinh tế không được phồn thịnh lắm, khởi nghiệp phải gánh chịu rủi ro rất lớn.
B
wǒ
我
zhī
dào
知
道
。
Tớ biết.
B
kě
shì
可
是
wǒ
我
nìng
kě
宁
可
shī
bài
失
败
,
yě
也
bù
xiǎng
不
想
yí
bèi
zi
一
辈
子
zài
在
yí
gè
一
个
gǎng
wèi
岗
位
shàng
上
zuò
做
chóng
fù
重
复
de
的
gōng
zuò
工
作
。
Nhưng tớ thà thất bại, cũng không muốn cả đời làm công việc lặp đi lặp lại ở một vị trí.
A
bì
jìng
毕
竟
nǐ
你
yǐ
jīng
已
经
zài
在
nà
lǐ
那
里
gān
干
liǎo
了
wǔ
nián
五
年
,
fàng
qì
放
弃
liǎo
了
nán
dào
难
道
bù
不
jué
de
觉
得
kě
xī
可
惜
ma
吗
?
Suy cho cùng cậu cũng đã làm ở đó 5 năm rồi, từ bỏ lẽ nào không thấy tiếc sao?
B
gāng
刚
kāi
shǐ
开
始
yě
也
yǒu
diǎn
有
点
yóu
yù
犹
豫
。
Lúc mới đầu cũng hơi do dự.
B
dàn
但
nián
qīng
年
轻
shí
bú
qù
时
不
去
zhuī
qiú
追
求
mèng
xiǎng
梦
想
,
nán
miǎn
huì
难
免
会
liú
xià
留
下
yí
hàn
遗
憾
。
Nhưng lúc còn trẻ không đi theo đuổi ước mơ, khó tránh khỏi sẽ để lại sự tiếc nuối.
A
zhì
yú
至
于
zī
jīn
资
金
wèn
tí
问
题
,
nǐ
你
dōu
都
jiě
jué
解
决
liǎo
了
ma
吗
?
Còn về vấn đề vốn, cậu đã giải quyết xong cả chưa?
B
chú
fēi
除
非
lā
拉
bú
dào
不
到
zàn
zhù
赞
助
,
fǒu
zé
否
则
wǒ
huì
我
会
xiān
先
yòng
用
zì
jǐ
自
己
de
的
cún
kuǎn
存
款
。
Trừ phi không kêu gọi được tài trợ, nếu không tớ sẽ dùng tiền tiết kiệm của mình trước.
A
jìr
án
既
然
nǐ
你
yǐ
jīng
已
经
xià
dìng
jué
xīn
下
定
决
心
,
zuò
wéi
作
为
péng
yǒu
朋
友
,
wǒ
我
zhǐ
néng
只
能
zhī
chí
支
持
nǐ
你
。
Đã là cậu hạ quyết tâm rồi, với tư cách là bạn, tớ chỉ có thể ủng hộ cậu.
B
xiè
xiè
谢
谢
!
Cảm ơn cậu!
B
nǎ
pà
哪
怕
yù
dào
遇
到
zài
再
dà
大
de
的
kùn
nán
困
难
,
wǒ
我
yě
也
bú
huì
不
会
qīng
yì
轻
易
fàng
qì
放
弃
de
的
。
Cho dù gặp phải khó khăn lớn đến mấy, tớ cũng sẽ không dễ dàng bỏ cuộc đâu.
A
rú
guǒ
如
果
xū
yào
需
要
bāng
máng
帮
忙
,
suí
shí
随
时
gào
sù
告
诉
wǒ
我
。
Nếu cần giúp đỡ, hãy nói với tớ bất cứ lúc nào.
B
fàng
xīn
放
心
ba
吧
,
wǒ
我
bú
huì
不
会
gēn
跟
nǐ
你
kè
qì
客
气
de
的
。
Yên tâm đi, tớ sẽ không khách sáo với cậu đâu.