Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

28 từ
1
竹

竹

zhú

DANH TỪ

tre, trúc.

xióng māo熊猫zuì最xǐ huan喜欢chī吃zhú zi竹子。
Gấu trúc thích ăn tre/trúc nhất.
2
米

米

mǐ

DANH TỪ

gạo (chưa nấu), hạt.

jiā家li里méi没yǒu有mǐ米le了,yào要qù去mǎi买yí一dài袋。
Trong nhà hết gạo rồi, phải đi mua một bao.
LƯỢNG TỪ / DANH TỪ

mét (đơn vị đo lường).

zhè这zhāng张zhuō zi桌子cháng长liǎng两mǐ米。
Cái bàn này dài hai mét.
3
糸

糸

mì

DANH TỪ / BỘ THỦ

Sợi tơ nhỏ

“mì糸”zhè ge这个zì字de的běn本yì义shì是xì细xiǎo小de的sī丝xiàn线。
Nghĩa gốc của chữ "糸" (mịch) là sợi tơ nhỏ.
4
缶

缶

fǒu

DANH TỪ / BỘ THỦ

Đồ sành

gǔ古rén人cháng常yòng用fǒu缶lái来chéng盛jiǔ酒huò或zhuāng装shuǐ水。
Người xưa thường dùng đồ sành để đựng rượu hoặc chứa nước.
5
网

网

wǎng

DANH TỪ

lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.

yú mín渔民yòng用wǎng网bǔ捕le了hěn很duō多yú鱼。
Ngư dân dùng lưới bắt được rất nhiều cá.
6
羊

羊

yáng

DANH TỪ / BỘ THỦ

dê/cừu; tuổi Mùi

cǎo草dì地shàng上yǒu有yī一qún群yáng羊。
Có một đàn dê trên bãi cỏ.
7
羽

羽

yǔ

DANH TỪ

lông vũ

zhè这zhī只niǎo鸟yǒu有měi lì美丽de的yǔ羽máo毛。
Con chim này có bộ lông vũ tuyệt đẹp.
8
老

老

lǎo

TÍNH TỪ

già, lớn tuổi (người), lâu đời (thời gian).

wǒ我de的yé ye爷爷hěn很lǎo老le了。
Ông nội tôi đã rất già rồi.
TÍNH TỪ (FOOD)

dai, chín quá (thức ăn nấu quá lửa), già (rau củ).

ròu肉zhǔ煮lǎo老le了,yǎo咬bù不dòng动。
Thịt nấu kỹ quá (dai) rồi, cắn không nổi.
TIỀN TỐ / PHÓ TỪ

lão, anh/chị... (tiền tố gọi người thân mật); cứ, hay (phó từ chỉ sự lặp lại tiêu cực).

lǎo老wáng王,nǐ你qù去nǎr ér哪儿?
Lão Vương (Anh Vương), anh đi đâu đấy?
9
而

而

ér

LIÊN TỪ

và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).

zhè这zhǒng种píng guǒ苹果dà大ér而tián甜。
Loại táo này vừa to mà lại vừa ngọt.
LIÊN TỪ

nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).

zhè这zhǒng种dōng xi东西hǎo好ér而bú不guì贵。
Món đồ này tốt nhưng không đắt.
10
耒

耒

lěi

DANH TỪ / BỘ THỦ

Cái cày

lěi耒sì耜shì是gǔ dài古代de的yī一zhǒng种nóng农jù具。
Cày bừa (lỗi tứ) là một loại nông cụ thời cổ đại.
11
耳

耳

ěr

DANH TỪ / BỘ THỦ

tai, lỗ tai

tā她de的ěr duo耳朵hěn很xiǎo小。
Lỗ tai của cô ấy rất nhỏ.
12
聿

聿

yù

DANH TỪ / BỘ THỦ

Cây bút

tā他zhí执yù聿xiě写xià下yī一shǒu首shī诗。
Anh ấy cầm bút viết xuống một bài thơ.
13
肉

肉

ròu

DANH TỪ / BỘ THỦ

Thịt

wǒ我bù不chī吃ròu肉。
Tôi không ăn thịt.
14
臣

臣

chén

DANH TỪ

Bầy tôi

guó wáng国王zhào召jí集le了suǒ yǒu所有de的dà chén大臣。
Nhà vua đã triệu tập tất cả các đại thần (bầy tôi).
15
自

自

zì

ĐẠI TỪ / GIỚI TỪ

tự, bản thân; từ, kể từ.

wǒ我xǐ huān喜欢zì jǐ自己zuò做fàn饭。
Tôi thích tự bản thân mình nấu ăn.
16
至

至

zhì

ĐỘNG TỪ / GIỚI TỪ

Đến

huì yì会议cóng从xīng qī yī星期一zhì至xīng qī sān星期三jǔ xíng举行。
Cuộc họp được tổ chức từ thứ Hai đến thứ Tư.
17
臼

臼

jiù

DANH TỪ

Cái cối giã gạo

yǐ qián以前de的rén人men们yòng用mù木chǔ杵hé和shí石jiù臼lái来chōng舂mǐ米。
Người xưa dùng chày gỗ và cối đá để giã gạo.
18
舌

舌

shé

DANH TỪ

Cái lưỡi

tā他bù不xiǎo xīn小心yǎo咬dào到le了zì jǐ自己de的shé tou舌头。
Anh ấy không cẩn thận cắn phải lưỡi của mình.
19
舛

舛

chuǎn

DANH TỪ

Sai lầm

zhè这piān篇wén zhāng文章lǐ里yǒu有xǔ duō许多chuǎn舛wù误。
Trong bài viết này có rất nhiều sai lầm.
20
舟

舟

zhōu

DANH TỪ

thuyền, ghe, tàu (văn viết/từ ghép).

duān wǔ jié端午节wǒ men我们dōu都yào要qù去kàn看sài赛lóng龙zhōu舟。
Tết Đoan Ngọ chúng tôi đều đi xem đua thuyền rồng.
21
艮

艮

gěn

DANH TỪ

quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng

《yì易jīng经》zhōng中,gèn艮guà卦dài biǎo代表shān山。
Trong Kinh Dịch, quẻ Cấn tượng trưng cho núi.
22
色

色

sè / shǎi

DANH TỪ (ĐỌC 'SÈ')

Màu, dáng vẻ, nữ sắc

zhè这jiàn件yī fu衣服de的yán sè颜色hěn很hǎo好kàn看。
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
DANH TỪ (ĐỌC 'SHǍI')

màu sắc (khẩu ngữ), xúc xắc (xí ngầu, trong từ 'sắc tử' 色子)

zhè这jiàn件yī fu衣服xǐ洗le了jǐ几cì次jiù就diào掉shǎi色le了。
Chiếc áo này giặt vài lần là đã bị phai màu rồi.
23
虍

虍

hū

DANH TỪ

Vằn vện của con hổ

“hū虍”shì是hàn汉zì字de的yī一gè个bù部shǒu首,tōng cháng通常yǔ与lǎo hǔ老虎yǒu有guān关。
“虍” là một bộ thủ của chữ Hán, thường có liên quan đến con hổ.
24
虫

虫

chóng

DANH TỪ

Sâu bọ

zhè ge这个píng guǒ苹果lǐ里yǒu有chóng虫。
Trong quả táo này có sâu.
25
血

血

xiě / xuè

DANH TỪ (ĐỌC 'XIĚ / XUÈ')

máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).

liú流le了hěn很duō多xiě血。
Chảy rất nhiều máu.
26
行

行

xíng / háng

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ (ĐỌC 'XÍNG')

được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).

zhè这yàng样xíng行ma吗?
Như thế này có được không?
ĐỘNG TỪ / DANH TỪ (ĐỌC 'XÍNG')

đi, di chuyển, du hành; hành vi, việc làm.

rén人xíng行dào道。
Lối đi dành cho người đi bộ.
DANH TỪ (ĐỌC 'HÁNG')

hàng, dòng; ngành nghề, hiệu buôn hoặc ngân hàng.

yín háng银行zài在xué xiào学校páng biān旁边。
Ngân hàng ở bên cạnh trường học.
27
衣

衣

yī

DANH TỪ

Quần áo

tā他chuān穿le了yī一jiàn件xīn新yī fu衣服。
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
28
襾

襾

yà

DANH TỪ

Che đậy, úp lên

yǐ以bù布yà襾wù物,fáng防qí其rǎn染chén尘。
Lấy vải che đậy đồ vật để phòng chúng dính bụi.