Danh sách từ vựng
28 từgạo (chưa nấu), hạt.
mét (đơn vị đo lường).
lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
già, lớn tuổi (người), lâu đời (thời gian).
dai, chín quá (thức ăn nấu quá lửa), già (rau củ).
lão, anh/chị... (tiền tố gọi người thân mật); cứ, hay (phó từ chỉ sự lặp lại tiêu cực).
và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).
thuyền, ghe, tàu (văn viết/từ ghép).
quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
màu sắc (khẩu ngữ), xúc xắc (xí ngầu, trong từ 'sắc tử' 色子)
Vằn vện của con hổ
máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).
được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
đi, di chuyển, du hành; hành vi, việc làm.
hàng, dòng; ngành nghề, hiệu buôn hoặc ngân hàng.



























