Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bài 59
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1
Bài 59
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
kàn
看
nǐ
你
péng
yǒu
quān
朋
友
圈
,
nǐ
你
shàng
gè
yuè
上
个
月
qù
去
xī
zàng
西
藏
lǚ
yóu
旅
游
liǎo
了
?
Xem vòng bạn bè của cậu, tháng trước cậu đi du lịch Tây Tạng à?
A
gǎn
jué
感
觉
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Cảm giác thế nào?
B
gǎn
jué
感
觉
jí
qí
极
其
zhèn
hàn
震
撼
!
Cảm giác cực kỳ chấn động!
B
nà
lǐ
那
里
de
的
zìr
án
fēng
guāng
自
然
风
光
hé
和
wén
huà
dǐ
yùn
文
化
底
蕴
gěi
给
wǒ
我
liú
xià
留
下
liǎo
了
shēn
kè
深
刻
de
的
yìn
xiàng
印
象
。
Cảnh quan thiên nhiên và bề dày văn hóa ở đó đã để lại cho tớ ấn tượng sâu sắc.
A
tīng
shuō
听
说
nà
biān
那
边
hǎi
bá
海
拔
hěn
很
gāo
高
,
nǐ
你
qù
去
de
的
shí
hòu
时
候
méi
yǒu
没
有
gāo
yuán
高
原
fǎn
yìng
反
应
ma
吗
?
Nghe nói bên đó độ cao so với mực nước biển rất cao, lúc cậu đi không bị phản ứng cao nguyên sao?
B
gāng
qù
刚
去
de
的
dì
yī
tiān
第
一
天
tóu
tòng
头
痛
yù
liè
欲
裂
,
jiǎn
zhí
简
直
chuǎn
喘
bú
guò
不
过
qì
lái
气
来
。
Ngày đầu tiên mới đến đau đầu như búa bổ, quả thực thở không ra hơi.
A
hòu
lái
后
来
ne
呢
?
Rồi sau đó thì sao?
A
shì
是
zěn
me
怎
么
shì
yìng
适
应
de
的
?
Thích nghi bằng cách nào?
B
chī
吃
liǎo
了
diǎn
yào
点
药
,
zài
在
jiǔ
diàn
酒
店
xiū
xi
休
息
liǎo
了
yì
zhěng
tiān
一
整
天
,
hòu
lái
后
来
jiù
就
zhú
jiàn
逐
渐
hǎo
zhuǎn
好
转
liǎo
了
。
Uống chút thuốc, nghỉ ngơi ở khách sạn trọn một ngày, sau đó thì dần dần chuyển biến tốt hơn.
A
jìr
án
既
然
nà
me
那
么
xīn
kǔ
辛
苦
,
wèi
shén
me
为
什
么
měi
nián
每
年
hái
yǒu
还
有
nà
me
那
么
duōr
én
多
人
bìr
án
必
然
yào
要
qù
去
?
Đã vất vả như vậy, tại sao mỗi năm vẫn có nhiều người tất yếu phải đến đó như vậy?
B
yīn
wèi
因
为
dāng
当
nǐ
你
kàn
dào
看
到
nà
piàn
那
片
chún
jìng
纯
净
de
的
lán
tiān
蓝
天
hé
和
shén
shèng
神
圣
de
的
xuě
shān
雪
山
shí
时
,
suǒ
yǒu
所
有
de
的
pí
bèi
疲
惫
dōu
都
huì
会
yān
xiāo
yún
sàn
烟
消
云
散
。
Bởi vì khi cậu nhìn thấy bầu trời xanh trong trẻo và ngọn núi tuyết thần thánh đó, mọi mệt mỏi đều sẽ tan biến như mây khói.
A
tīng
听
nǐ
你
zhè
me
这
么
shuō
说
,
wǒ
我
dōu
都
xīn
dòng
心
动
liǎo
了
。
Nghe cậu nói vậy, tớ cũng động lòng rồi.
A
dāng
dìr
én
当
地
人
duì
对
yóu
kè
游
客
yǒu
hǎo
友
好
ma
吗
?
Người dân địa phương có thân thiện với du khách không?
B
fēi
cháng
非
常
rè
qíng
热
情
。
Vô cùng nhiệt tình.
B
wǒ
我
ǒur
án
偶
然
qù
去
liǎo
了
yí
gè
一
个
piān
yuǎn
偏
远
de
的
cūn
zǐ
村
子
,
tā
men
他
们
hái
还
yāo
qǐng
邀
请
wǒ
我
hē
喝
sū
yóu
chá
酥
油
茶
ne
呢
。
Tớ tình cờ đi đến một ngôi làng hẻo lánh, họ còn mời tớ uống trà bơ nữa đấy.
A
kàn
lái
看
来
lǚ
xíng
旅
行
bù
jǐn
不
仅
néng
能
xīn
shǎng
欣
赏
fēng
jǐng
风
景
,
hái
还
néng
能
tǐ
yàn
体
验
bù
tóng
不
同
de
的
rén
shēng
人
生
。
Xem ra du lịch không chỉ có thể ngắm cảnh, mà còn có thể trải nghiệm những cuộc đời khác nhau.
B
shì
是
de
的
。
Đúng vậy.
B
chèn
zhe
趁
着
nián
qīng
年
轻
,
nǎ
pà
哪
怕
yào
要
chéng
dān
承
担
yì
xiē
一
些
fēng
xiǎn
风
险
,
yě
也
yīng
gāi
应
该
duō
多
chū
qù
出
去
zǒu
zǒu
走
走
。
Nhân lúc còn trẻ, cho dù phải gánh chịu một chút rủi ro, cũng nên đi ra ngoài nhiều hơn.