Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

11 từ
1
面

面

miàn

DANH TỪ

mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).

měi每gèr én个人dōu都yào要ài hù爱护zì jǐ自己de的miàn zi面子。
Mỗi người đều phải giữ gìn thể diện (sĩ diện) của mình.
DANH TỪ (THỨC ĂN)

mì, bột mì (thức ăn làm từ bột).

wǒ我xiǎng想chī吃yī一wǎn碗rè热téng腾téng腾de的niú牛ròu肉miàn面。
Tôi muốn ăn một bát mì bò nóng hổi.
LƯỢNG TỪ

tấm, lá, bức (lượng từ dùng cho vật phẳng như gương, cờ, tường).

qiáng墙shàng上guà挂zhe着yī一miàn面jìng zi镜子。
Trên tường có treo một tấm gương.
2
革

革

gé

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

Da thú, thay đổi

zhè这jiàn件yī fu衣服shì是yòng用zhēn真pí gé皮革zuò做de的。
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
3
韦

韦

wéi

DANH TỪ

da thuộc; họ Vi.

wéi韦xiān sheng先生shì是yí一wèi位zhù míng著名de的lǜ shī律师。
Ông Vị là một luật sư nổi tiếng.
4
韭

韭

jiǔ

DANH TỪ

Rau hẹ

wǒ我xǐ huān喜欢chī吃jiǔ韭cài菜zhū猪ròu肉jiǎo zi饺子。
Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn và rau hẹ.
5
音

音

yīn

DANH TỪ

âm thanh, tiếng, giọng, tin tức (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).

zhè gè这个zì字de的dú读yīn音hěn很nán难。
Cách đọc (âm đọc) của chữ này rất khó.
6
页

页

yè

LƯỢNG TỪ

trang (lượng từ dùng cho sách, vở, tài liệu).

qǐng请dǎ打kāi开shū书,fān翻dào到dì第shí十yè页。
Mời mở sách, lật đến trang số 10.
DANH TỪ (MORPHEME)

trang (dùng trong từ ghép: trang web, trang chủ).

wǎng网yè页。
Trang web.
7
风

风

fēng

DANH TỪ

gió (hiện tượng tự nhiên).

jīn tiān今天de的fēng风hěn很dà大。
Gió hôm nay rất lớn.
DANH TỪ (STYLE, TREND)

phong cách, thói quen, xu hướng (phong tục, phong độ).

zhè这shì是zhōng guó中国fēng风de的yī fu衣服。
Đây là quần áo mang phong cách Trung Quốc.
8
飞

飞

fēi

ĐỘNG TỪ

bay (di chuyển trên không trung).

niǎo鸟zài在tiān天shàng上fēi飞。
Chim đang bay trên trời.
PHÓ TỪ / TÍNH TỪ

bay, nhanh như bay (tốc độ rất nhanh).

tā他fēi飞kuài快de地pǎo跑le了guò过lai来。
Anh ấy chạy nhanh như bay tới đây.
9
食

食

shí

DANH TỪ

thức ăn, đồ ăn

zhè这zhǒng种shí wù食物hěn很jiàn kāng健康。
Loại thức ăn này rất tốt cho sức khỏe.
ĐỘNG TỪ

ăn, dùng bữa

tā他měi每rì日sān三cān餐àn shí按时shí食。
Anh ấy ăn ba bữa mỗi ngày đúng giờ.
10
首

首

shǒu

LƯỢNG TỪ

bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).

zhè这shǒu首gē歌fēi cháng非常hǎo好tīng听。
Bài hát này vô cùng êm tai (hay).
DANH TỪ (TRANG TRỌNG)

đầu, thủ lĩnh, người đứng đầu (thường dùng trong văn viết hoặc từ trang trọng).

wǒ men我们yào要áng昂shǒu首tǐng挺xiōng胸de地xiàng向qián前zǒu走。
Chúng ta phải ngẩng cao đầu ưỡn ngực bước về phía trước.
TÍNH TỪ (TRANG TRỌNG)

đầu tiên, thứ nhất, hàng đầu.

zhè这shì是wǒ我shǒu首cì次lái来dào到zhōng guó中国。
Đây là lần đầu tiên (thủ thứ) tôi đến Trung Quốc.
11
香

香

xiāng

TÍNH TỪ

thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.

zhè这duǒ朵huā花zhēn真xiāng香a啊!
Bông hoa này thơm quá đi!