Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Flash Card Từ Vựng - Bài 59
1 / 11
0 đã thuộc
11 còn lại
0 chưa thuộc
面
miàn
面
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
Mặt, bề mặt
Chữ Hán面
Phiên âmmiàn
NghĩaMặt, bề mặt
Hán Việtdiện
měi每gèr én个人dōu都yào要ài hù爱护zì jǐ自己de的miàn zi面子。
Mỗi người đều phải giữ gìn thể diện (sĩ diện) của mình.
wǒ men我们hái shì还是jiàn见gè个miàn面,dāng miàn当面shuō说qīng chu清楚ba吧。
Chúng ta hay là gặp mặt một cái, nói chuyện trực tiếp (đương diện) cho rõ ràng đi.
Nhấn để lật lại