丛林
Từ: 丛林
Nghĩa: Rừng nhiệt đới
Phiên âm: cónglín
Hán việt: tùng lâm
wǒmen
我们
mílù
迷路
le
了,
zài
在
cónglínzhōng
丛林中
zhǎo
找
bùdào
不到
chūlù
出路。
We are lost, can't find a way out in the jungle.
Chúng tôi đã lạc đường, không tìm được lối ra trong rừng rậm.
zhèpiàn
这片
cónglín
丛林
shì
是
hěnduō
很多
zhēnxīdòngwù
珍稀动物
de
的
jiā
家。
This jungle is home to many rare animals.
Khu rừng này là nhà của nhiều động vật quý hiếm.
保护
Từ: 保护
Nghĩa: Sự bảo tồn
Phiên âm: bǎohù
Hán việt: bảo hộ
tā
他
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wénhuàyíchǎn
文化遗产
xūyào
需要
bǎohù
保护。
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
偷猎
Từ: 偷猎
Nghĩa: Nạn săn bắn trộm
Phiên âm: tōu liè
Hán việt: du liệp
wèile
为了
bǎohù
保护
yěshēngdòngwù
野生动物,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gòngtóng
共同
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎。
To protect wildlife, we must collectively combat poaching.
Để bảo vệ động vật hoang dã, chúng ta phải cùng nhau chống lại việc săn bắn trái phép.
tōulièzhě
偷猎者
wèile
为了
huòqǔ
获取
dòngwù
动物
de
的
pímáo
皮毛
hé
和
xiàngyá
象牙,
pòhuài
破坏
le
了
shēngtàipínghéng
生态平衡。
Poachers disrupt the ecological balance to obtain animal fur and ivory.
Những kẻ săn bắn trái phép đã phá hủy cân bằng sinh thái để lấy da và ngà của động vật.
全球变暖
Từ: 全球变暖
Nghĩa: Hiện tượng ấm lên toàn cầu
Phiên âm: quánqiú biàn nuǎn
Hán việt: toàn cầu biến huyên
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖
shì
是
dāngqián
当前
shìjiè
世界
miànlín
面临
de
的
zuì
最
yánjùn
严峻
de
的
huánjìng
环境
wèntí
问题
zhīyī
之一。
Global warming is one of the most serious environmental issues the world is facing today.
Biến đổi khí hậu toàn cầu là một trong những vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất mà thế giới đang phải đối mặt.
wèile
为了
yìngduì
应对
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖,
gèguó
各国
xūyào
需要
cǎiqǔ
采取
gèng
更
yǒulì
有力
de
的
jiǎnpái
减排
cuòshī
措施。
To counter global warming, countries need to implement stronger emission reduction measures.
Để đối phó với biến đổi khí hậu toàn cầu, các quốc gia cần phải áp dụng các biện pháp giảm phát thải mạnh mẽ hơn.
化肥
Từ: 化肥
Nghĩa: Phân bón
Phiên âm: huàféi
Hán việt: hoa phì
zhège
这个
nóngtián
农田
shǐyòng
使用
le
了
tài
太
duō
多
huàféi
化肥。
This farmland uses too much chemical fertilizer.
Cánh đồng này sử dụng quá nhiều phân bón hóa học.
huàféi
化肥
néng
能
zēngjiā
增加
nóngzuòwù
农作物
de
的
chǎnliàng
产量。
Chemical fertilizers can increase crop yield.
Phân bón hóa học có thể tăng sản lượng của cây trồng.
可再生能源
Từ: 可再生能源
Nghĩa: Năng lượng thay thế
Phiên âm: kě zàishēng néngyuán
Hán việt: khả tái sanh nai nguyên
kě
可
zàishēngnéngyuán
再生能源
duìyú
对于
jiǎnshǎo
减少
quánqiú
全球
wēnshì
温室
qìtǐ
气体
páifàng
排放
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Renewable energy is crucial for reducing global greenhouse gas emissions.
Năng lượng tái tạo có ý nghĩa quan trọng trong việc giảm thiểu lượng khí thải nhà kính toàn cầu.
suízhe
随着
kējì
科技
de
的
jìnbù
进步,
kě
可
zàishēngnéngyuán
再生能源
de
的
chéngběn
成本
zhèngzài
正在
bùduàn
不断
xiàjiàng
下降。
As technology advances, the cost of renewable energy is steadily decreasing.
Với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, chi phí năng lượng tái tạo đang ngày càng giảm.
土壤侵蚀
Từ: 土壤侵蚀
Nghĩa: Sự xói mòn đất
Phiên âm: tǔrǎng qīnshí
Hán việt: thổ nhưỡng thẩm thực
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
duì
对
nóngyè
农业
shēngchǎn
生产
zàochéng
造成
le
了
yánzhòng
严重
yǐngxiǎng
影响。
Soil erosion has caused serious impacts on agricultural production.
Xói mòn đất đã gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp.
cǎiqǔyǒuxiào
采取有效
cuòshī
措施
fángzhǐ
防止
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
shì
是
fēicháng
非常
bìyào
必要
de
的。
It is very necessary to take effective measures to prevent soil erosion.
Việc áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn xói mòn đất là rất cần thiết.
土壤污染
Từ: 土壤污染
Nghĩa: Ô nhiễm đất
Phiên âm: tǔrǎng wūrǎn
Hán việt: thổ nhưỡng ô nhiễm
yóuyú
由于
chángqī
长期
de
的
bùhélǐ
不合理
shǐyòng
使用
huàféi
化肥
hé
和
nóngyào
农药,
dǎozhì
导致
le
了
yánzhòng
严重
de
的
tǔrǎngwūrǎn
土壤污染。
Due to the long-term irrational use of fertilizers and pesticides, serious soil pollution has occurred.
Do sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu một cách không hợp lý trong thời gian dài đã dẫn đến ô nhiễm đất nghiêm trọng.
tǔrǎngwūrǎn
土壤污染
duì
对
nóngzuòwù
农作物
de
的
shēngzhǎng
生长
yǒu
有
jídà
极大
de
的
fùmiànyǐngxiǎng
负面影响。
Soil pollution has a great negative impact on the growth of crops.
Ô nhiễm đất có ảnh hưởng rất lớn tiêu cực đến sự phát triển của cây trồng.
地下水
Từ: 地下水
Nghĩa: Nước ngầm
Phiên âm: dìxiàshuǐ
Hán việt: địa há thuỷ
dìxiàshuǐ
地下水
shì
是
xǔduō
许多
chéngshì
城市
de
的
zhǔyào
主要
gōngshuǐ
供水
láiyuán
来源。
Groundwater is the main source of water supply for many cities.
Nước ngầm là nguồn cung cấp nước chính cho nhiều thành phố.
yóuyú
由于
guòdù
过度
kāicǎi
开采,
dìxiàshuǐwèi
地下水位
zhèngzài
正在
xiàjiàng
下降。
Due to excessive exploitation, the groundwater level is declining.
Do khai thác quá mức, mực nước ngầm đang giảm.
处置
Từ: 处置
Nghĩa: Sự vứt bỏ
Phiên âm: chǔzhì
Hán việt: xứ trí
zài
在
fāxiàn
发现
wèntí
问题
zhīhòu
之后,
tāmen
他们
xùnsù
迅速
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnxíng
进行
le
了
chǔzhì
处置。
Upon discovering the problem, they quickly took measures to deal with it.
Sau khi phát hiện vấn đề, họ đã nhanh chóng áp dụng các biện pháp để xử lý.
tā
他
bù
不
zhīdào
知道
rúhé
如何
chǔzhì
处置
shǒuzhōng
手中
de
的
jiùshū
旧书。
He didn't know how to dispose of the old books he had.
Anh ấy không biết cách xử lý những quyển sách cũ trong tay.
大气层
Từ: 大气层
Nghĩa: Khí quyển
Phiên âm: dàqìcéng
Hán việt: thái khí tằng
dìqiú
地球
de
的
dàqìcéng
大气层
duì
对
shēngmìng
生命
zhìguānzhòngyào
至关重要。
The Earth's atmosphere is crucial to life.
Lớp khí quyển của Trái Đất rất quan trọng đối với sự sống.
dàqìcéng
大气层
yóu
由
jǐcéng
几层
bùtóng
不同
de
的
qìtǐ
气体
zǔchéng
组成。
The atmosphere is made up of several layers of different gases.
Lớp khí quyển được cấu tạo từ vài lớp khí gas khác nhau.
太阳能
Từ: 太阳能
Nghĩa: Năng lượng mặt trời
Phiên âm: tàiyángnéng
Hán việt: thái dương nai
tàiyángnéng
太阳能
shì
是
yīzhǒng
一种
gānjìng
干净
de
的
néngyuán
能源。
Solar energy is a clean source of energy.
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
xǔduō
许多
guójiā
国家
zhèngzài
正在
tóuzī
投资
tàiyángnéng
太阳能
jìshù
技术。
Many countries are investing in solar energy technology.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời.


1
2
3
4
Danh từ tiếng Anh về môi trường
Động từ tiếng Anh về môi trường
Tính từ tiếng Anh về môi trường