Danh từ tiếng Anh môi trường

cónglín
Rừng nhiệt đới
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
mílù
迷路
le
了,
zài
cónglínzhōng
丛林
zhǎo
bùdào
不到
chūlù
出路。
We are lost, can't find a way out in the jungle.
Chúng tôi đã lạc đường, không tìm được lối ra trong rừng rậm.
zhèpiàn
这片
cónglín
丛林
shì
hěnduō
很多
zhēnxīdòngwù
珍稀动物
de
jiā
家。
This jungle is home to many rare animals.
Khu rừng này là nhà của nhiều động vật quý hiếm.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
cónglínzhōng
丛林
de
shēngtàixìtǒng
生态系统。
They are studying the ecosystem in the jungle.
Họ đang nghiên cứu hệ sinh thái trong rừng rậm.
bǎohù
Sự bảo tồn
heart
detail
view
view
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wénhuàyíchǎn
文化遗产
xūyào
需要
bǎohù
保护
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎohùhuánjìng
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
tōu liè
Nạn săn bắn trộm
heart
detail
view
view
wèile
为了
bǎohù
保护
yěshēngdòngwù
野生动物,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gòngtóng
共同
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎
To protect wildlife, we must collectively combat poaching.
Để bảo vệ động vật hoang dã, chúng ta phải cùng nhau chống lại việc săn bắn trái phép.
tōulièzhě
偷猎
wèile
为了
huòqǔ
获取
dòngwù
动物
de
pímáo
皮毛
xiàngyá
象牙,
pòhuài
破坏
le
shēngtàipínghéng
生态平衡。
Poachers disrupt the ecological balance to obtain animal fur and ivory.
Những kẻ săn bắn trái phép đã phá hủy cân bằng sinh thái để lấy da và ngà của động vật.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
jiādàlìdù
加大力度
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎
xíngwéi
行为。
The government is stepping up efforts to fight against poaching.
Chính phủ đang tăng cường nỗ lực chống lại hoạt động săn bắn trái phép.
quánqiú biàn nuǎn
Hiện tượng ấm lên toàn cầu
heart
detail
view
view
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖
shì
dāngqián
当前
shìjiè
世界
miànlín
面临
de
zuì
yánjùn
严峻
de
huánjìng
环境
wèntí
问题
zhīyī
之一。
Global warming is one of the most serious environmental issues the world is facing today.
Biến đổi khí hậu toàn cầu là một trong những vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất mà thế giới đang phải đối mặt.
wèile
为了
yìngduì
应对
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖,
gèguó
各国
xūyào
需要
cǎiqǔ
采取
gèng
yǒulì
有力
de
jiǎnpái
减排
cuòshī
措施。
To counter global warming, countries need to implement stronger emission reduction measures.
Để đối phó với biến đổi khí hậu toàn cầu, các quốc gia cần phải áp dụng các biện pháp giảm phát thải mạnh mẽ hơn.
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖
dǎozhì
导致
jíduān
极端
tiānqì
天气
shìjiàn
事件
de
pínlǜ
频率
qiángdù
强度
zēngjiā
增加。
Global warming leads to an increase in the frequency and intensity of extreme weather events.
Biến đổi khí hậu toàn cầu khiến tần suất và cường độ của các sự kiện thời tiết cực đoan tăng lên.
huàféi
Phân bón
heart
detail
view
view
zhège
这个
nóngtián
农田
shǐyòng
使用
le
tài
duō
huàféi
化肥
This farmland uses too much chemical fertilizer.
Cánh đồng này sử dụng quá nhiều phân bón hóa học.
huàféi
化肥
néng
zēngjiā
增加
nóngzuòwù
农作物
de
chǎnliàng
产量。
Chemical fertilizers can increase crop yield.
Phân bón hóa học có thể tăng sản lượng của cây trồng.
guòdù
过度
shǐyòng
使用
huàféi
化肥
huì
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
fùmiànyǐngxiǎng
负面影响。
Overuse of chemical fertilizers can have a negative impact on the environment.
Sử dụng quá mức phân bón hóa học có thể gây ra tác động tiêu cực lên môi trường.
kě zàishēng néngyuán
Năng lượng thay thế
heart
detail
view
view
zàishēngnéngyuán
再生能源
duìyú
对于
jiǎnshǎo
减少
quánqiú
全球
wēnshì
温室
qìtǐ
气体
páifàng
排放
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Renewable energy is crucial for reducing global greenhouse gas emissions.
Năng lượng tái tạo có ý nghĩa quan trọng trong việc giảm thiểu lượng khí thải nhà kính toàn cầu.
suízhe
随着
kējì
科技
de
jìnbù
进步,
zàishēngnéngyuán
再生能源
de
chéngběn
成本
zhèngzài
正在
bùduàn
不断
xiàjiàng
下降。
As technology advances, the cost of renewable energy is steadily decreasing.
Với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, chi phí năng lượng tái tạo đang ngày càng giảm.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
gǔlì
鼓励
shǐyòng
使用
zàishēngnéngyuán
再生能源,
cóngér
从而
jiǎnshǎo
减少
duì
huàshí
化石
ránliào
燃料
de
yīlài
依赖。
We should encourage the use of renewable energy to reduce dependence on fossil fuels.
Chúng ta nên khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo để giảm bớt sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
tǔrǎng qīnshí
Sự xói mòn đất
heart
detail
view
view
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
duì
nóngyè
农业
shēngchǎn
生产
zàochéng
造成
le
yánzhòng
严重
yǐngxiǎng
影响。
Soil erosion has caused serious impacts on agricultural production.
Xói mòn đất đã gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp.
cǎiqǔyǒuxiào
采取有效
cuòshī
措施
fángzhǐ
防止
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
shì
fēicháng
非常
bìyào
必要
de
的。
It is very necessary to take effective measures to prevent soil erosion.
Việc áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn xói mòn đất là rất cần thiết.
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
bùjǐn
不仅
yǐngxiǎng
影响
zhíwù
植物
shēngzhǎng
生长,
érqiě
而且
háihuì
还会
dǎozhì
导致
shuǐzhì
水质
wūrǎn
污染。
Soil erosion not only affects plant growth but also leads to water pollution.
Xói mòn đất không chỉ ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật mà còn gây ô nhiễm nguồn nước.
tǔrǎng wūrǎn
Ô nhiễm đất
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
chángqī
长期
de
bùhélǐ
不合理
shǐyòng
使用
huàféi
化肥
nóngyào
农药,
dǎozhì
导致
le
yánzhòng
严重
de
tǔrǎngwūrǎn
土壤污染
Due to the long-term irrational use of fertilizers and pesticides, serious soil pollution has occurred.
Do sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu một cách không hợp lý trong thời gian dài đã dẫn đến ô nhiễm đất nghiêm trọng.
tǔrǎngwūrǎn
土壤污染
duì
nóngzuòwù
农作物
de
shēngzhǎng
生长
yǒu
jídà
极大
de
fùmiànyǐngxiǎng
负面影响。
Soil pollution has a great negative impact on the growth of crops.
Ô nhiễm đất có ảnh hưởng rất lớn tiêu cực đến sự phát triển của cây trồng.
zhìlǐ
治理
tǔrǎngwūrǎn
土壤污染
shì
dāngqián
当前
huánbǎo
环保
lǐngyù
领域
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
kètí
课题。
Controlling soil pollution is an important issue in the field of environmental protection today.
Xử lý ô nhiễm đất là một chủ đề quan trọng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường hiện nay.
dìxiàshuǐ
Nước ngầm
heart
detail
view
view
dìxiàshuǐ
地下水
shì
xǔduō
许多
chéngshì
城市
de
zhǔyào
主要
gōngshuǐ
供水
láiyuán
来源。
Groundwater is the main source of water supply for many cities.
Nước ngầm là nguồn cung cấp nước chính cho nhiều thành phố.
yóuyú
由于
guòdù
过度
kāicǎi
开采,
dìxiàshuǐwèi
地下水
zhèngzài
正在
xiàjiàng
下降。
Due to excessive exploitation, the groundwater level is declining.
Do khai thác quá mức, mực nước ngầm đang giảm.
bǎohù
保护
dìxiàshuǐ
地下水
zīyuán
资源
duì
wéihù
维护
shēngtàipínghéng
生态平衡
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Protecting groundwater resources is crucial to maintaining ecological balance.
Việc bảo vệ nguồn nước ngầm rất quan trọng để duy trì cân bằng sinh thái.
chǔzhì
Sự vứt bỏ
heart
detail
view
view
zài
fāxiàn
发现
wèntí
问题
zhīhòu
之后,
tāmen
他们
xùnsù
迅速
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnxíng
进行
le
chǔzhì
处置
Upon discovering the problem, they quickly took measures to deal with it.
Sau khi phát hiện vấn đề, họ đã nhanh chóng áp dụng các biện pháp để xử lý.
zhīdào
知道
rúhé
如何
chǔzhì
处置
shǒuzhōng
手中
de
jiùshū
旧书。
He didn't know how to dispose of the old books he had.
Anh ấy không biết cách xử lý những quyển sách cũ trong tay.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
yǒu
yītào
一套
zhuānmén
专门
de
chǔzhì
处置
fèiwù
废物
de
chéngxù
程序。
This company has a specific procedure for disposing of waste.
Công ty này có một bộ quy trình chuyên biệt để xử lý chất thải.
dàqìcéng
Khí quyển
heart
detail
view
view
dìqiú
地球
de
dàqìcéng
大气层
duì
shēngmìng
生命
zhìguānzhòngyào
至关重要。
The Earth's atmosphere is crucial to life.
Lớp khí quyển của Trái Đất rất quan trọng đối với sự sống.
dàqìcéng
大气层
yóu
jǐcéng
几层
bùtóng
不同
de
qìtǐ
气体
zǔchéng
组成。
The atmosphere is made up of several layers of different gases.
Lớp khí quyển được cấu tạo từ vài lớp khí gas khác nhau.
rénlèi
人类
de
huódòng
活动
zhèngzài
正在
yǐngxiǎng
影响
dàqìcéng
大气层
de
jiégòu
结构。
Human activities are affecting the structure of the atmosphere.
Hoạt động của con người đang ảnh hưởng đến cấu trúc của lớp khí quyển.
tàiyángnéng
Năng lượng mặt trời
heart
detail
view
view
tàiyángnéng
太阳能
shì
yīzhǒng
一种
gānjìng
干净
de
néngyuán
能源。
Solar energy is a clean source of energy.
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
xǔduō
许多
guójiā
国家
zhèngzài
正在
tóuzī
投资
tàiyángnéng
太阳能
jìshù
技术。
Many countries are investing in solar energy technology.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời.
tàiyángnéng
太阳能
bǎn
kěyǐ
可以
shōují
收集
tàiyángnéng
太阳能
zhuǎnhuàn
转换
wèi
diànlì
电力。
Solar panels can collect solar energy and convert it into electricity.
Tấm năng lượng mặt trời có thể thu thập năng lượng mặt trời và chuyển đổi thành điện.
gānhàn
Hạn hán
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
liánxù
连续
de
gānhàn
干旱
húshuǐ
湖水
gānhé
干涸
le
了。
Due to the continuous drought, the lake water has dried up.
Do hạn hán kéo dài, nước hồ đã cạn kiệt.
gānhàn
干旱
duì
nóngzuòwù
农作物
de
shēngzhǎng
生长
zàochéng
造成
le
jídà
极大
de
yǐngxiǎng
影响。
The drought has had a major impact on the growth of crops.
Hạn hán đã gây ra ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của cây trồng.
wèi
yìngduì
应对
gānhàn
干旱
nóngmín
农民
men
bùdébù
不得不
cǎiqǔ
采取
guàngài
灌溉
cuòshī
措施。
To cope with the drought, farmers have had to implement irrigation measures.
Để đối phó với hạn hán, nông dân đã phải áp dụng biện pháp tưới tiêu.
fèiwù chǔlǐ shèshī
Thiết bị xử lý chất thải
heart
detail
view
view
zhège
这个
chéngshì
城市
xīnjiàn
新建
le
yījiā
一家
fèiwù
废物
chǔlǐ
处理
shèshī
设施。
The city has built a new waste disposal facility.
Thành phố này đã xây dựng một cơ sở xử lý rác mới.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
xuéxí
学习
rúhé
如何
yǒuxiào
有效
lìyòng
利用
fèiwù
废物
chǔlǐ
处理
shèshī
设施。
We should learn how to effectively use waste disposal facilities.
Chúng ta nên học cách sử dụng cơ sở xử lý rác một cách hiệu quả.
fèiwù
废物
chǔlǐ
处理
shèshī
设施
yǒuzhùyú
有助于
jiǎnshǎo
减少
huánjìngwūrǎn
环境污染。
Waste disposal facilities help to reduce environmental pollution.
Cơ sở xử lý rác giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
yǒudú yānwù
Khí độc
heart
detail
view
view
chéngshì
城市
chōngmǎn
充满
le
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾。
The city is filled with toxic fumes.
Thành phố đầy khí độc hại.
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾
duì
réntǐ
人体
jiànkāng
健康
yǒuhài
有害。
Toxic fumes are harmful to human health.
Khói độc hại có hại cho sức khỏe con người.
gōngyè
工业
páifàng
排放
shì
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾
de
zhǔyào
主要
láiyuán
来源。
Industrial emissions are a major source of toxic fumes.
Các nguồn thải công nghiệp là nguồn chính của khí độc hại.
shā chóng jì
Thuốc trừ sâu
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
shāchóngjì
杀虫剂
fēicháng
非常
yǒuxiào
有效。
This insecticide is very effective.
Loại thuốc trừ sâu này rất hiệu quả.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
shāchóngjì
杀虫剂
yǐmiǎn
以免
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
shānghài
伤害。
Please be careful with pesticides to avoid harming the environment.
Hãy cẩn thận khi sử dụng thuốc trừ sâu để tránh gây hại cho môi trường.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
hěn
duōzhǒng
多种
shāchóngjì
杀虫剂
dàn
bìng
búshì
不是
suǒyǒu
所有
de
dōu
ānquán
安全。
There are many types of insecticides on the market, but not all of them are safe.
Có nhiều loại thuốc trừ sâu trên thị trường, nhưng không phải tất cả đều an toàn.
sēnlín huǒzāi
Cháy rừng
heart
detail
view
view
jìnniánlái
近年来,
quánqiú
全球
qìhòu
气候
biànnuǎn
变暖
yǐnfā
引发
de
sēnlín
森林
huǒzāi
火灾
pínfā
频发。
In recent years, global warming has led to frequent forest fires.
Những năm gần đây, tình trạng biến đổi khí hậu toàn cầu đã gây ra các vụ cháy rừng thường xuyên.
àodàlìyà
澳大利亚
de
sēnlín
森林
huǒzāi
火灾
zàochéng
造成
le
jùdà
巨大
de
shēngtài
生态
sǔnshī
损失。
The forest fires in Australia have caused massive ecological damage.
Vụ cháy rừng ở Úc đã gây ra tổn thất sinh thái lớn.
wèile
为了
yùfáng
预防
sēnlín
森林
huǒzāi
火灾,
wǒmen
我们
bìxū
必须
guǎnlǐ
管理
hǎo
sēnlínzīyuán
森林资源。
To prevent forest fires, we must manage forest resources well.
Để phòng tránh cháy rừng, chúng ta phải quản lý tốt nguồn lực rừng.
sēnlín kǎnfá
Ô nhiễm không khí
heart
detail
view
view
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐
duì
shēngtàixìtǒng
生态系统
de
pòhuài
破坏
shì
jùdà
巨大
de
的。
Deforestation causes tremendous damage to the ecosystem.
Sự phá hại của việc chặt phá rừng lớn đối với hệ sinh thái.
wèile
为了
zǔzhǐ
阻止
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐,
zhèngfǔ
政府
zhìdìng
制定
le
xīn
fǎlǜ
法律。
The government has enacted new laws to prevent deforestation.
Để ngăn chặn việc chặt phá rừng, chính phủ đã ban hành luật mới.
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐
dǎozhì
导致
le
duōzhǒng
多种
dòngwù
动物
shīqù
失去
le
tāmen
它们
de
qīxīdì
栖息地。
Deforestation has led to many animals losing their habitats.
Việc chặt phá rừng đã khiến nhiều loài động vật mất đi môi trường sống của chúng.
qìhòu
Khí hậu
heart
detail
view
view
qìhòubiànhuà
气候变化
shì
yígè
一个
quánqiú
全球
wèntí
问题。
Climate change is a global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
zhèlǐ
这里
de
qìhòu
气候
shìhé
适合
zhǒngzhí
种植
shuǐguǒ
水果。
The climate here is suitable for growing fruits.
Khí hậu ở đây thích hợp cho việc trồng cây ăn trái.
qìhòu
气候
duì
rén
de
jiànkāng
健康
yǒu
yǐngxiǎng
影响。
Climate has an impact on human health.
Khí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
qìhòu biànhuà
Biến đổi khí hậu
heart
detail
view
view
qìhòubiànhuà
气候变化
shì
yígè
一个
quánqiú
全球
wèntí
问题。
Climate change is a global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
wǒmen
我们
bìxū
必须
guānxīn
关心
qìhòubiànhuà
气候变化
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
yántǎohuì
研讨会
de
zhǔtí
主题
shì
qìhòubiànhuà
气候变化
The seminar's topic is climate change.
Chủ đề của hội thảo là biến đổi khí hậu.
shuǐ wūrǎn
Ô nhiễm nước
heart
detail
view
view
gōngyèfèishuǐ
工业废水
shì
dǎozhì
导致
shuǐwūrǎn
水污染
de
zhǔyào
主要
yuányīn
原因
zhīyī
之一。
Industrial wastewater is one of the main causes of water pollution.
Nước thải công nghiệp là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước.
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
shuǐwūrǎn
水污染
We must take measures to reduce water pollution.
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để giảm ô nhiễm nước.
shuǐwūrǎn
水污染
yǐngxiǎng
影响
dào
rénmen
人们
de
jiànkāng
健康。
Water pollution affects people's health.
Ô nhiễm nước ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
wūrǎn
ô nhiễm
heart
detail
view
view
wūrǎn
污染
duì
huánjìng
环境
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
zhètiáo
这条
hěn
gānjìng
干净,
méiyǒu
没有
wūrǎn
污染
This river is very clean, without pollution.
Dòng sông này rất sạch, không bị ô nhiễm.
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
wūrǎn wù
Chất gây ô nhiễm
heart
detail
view
view
gōngyè
工业
páifàng
排放
shì
zhǔyào
主要
de
shuǐtǐ
水体
wūrǎnwù
污染物
láiyuán
来源。
Industrial discharge is a major source of water pollutants.
Các chất thải công nghiệp là nguồn gốc chính của chất ô nhiễm nguồn nước.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
kōngqì
空气
zhōng
de
yǒuhài
有害
wūrǎnwù
污染物
We need to take measures to reduce harmful pollutants in the air.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để giảm bớt các chất ô nhiễm có hại trong không khí.
wūrǎnwù
污染物
de
páifàng
排放
xiànzhì
限制
duì
huánjìngbǎohù
环境保护
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Emission limits for pollutants are crucial for environmental protection.
Hạn chế phát thải chất ô nhiễm là rất quan trọng đối với bảo vệ môi trường.
wūshuǐ
Nước thải
heart
detail
view
view
wūshuǐchǔlǐ
污水处理
shì
bǎohùhuánjìng
保护环境
de
zhòngyào
重要
bùzhòu
步骤。
Wastewater treatment is an important step in environmental protection.
Xử lý nước thải là bước quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
zhèjiā
这家
gōngchǎng
工厂
páifàng
排放
de
wūshuǐ
污水
yánzhòng
严重
wūrǎn
污染
le
fùjìn
附近
de
héliú
河流。
The wastewater discharged from this factory has severely contaminated the nearby rivers.
Nước thải được xả ra từ nhà máy này đã gây ô nhiễm nghiêm trọng cho các con sông lân cận.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
chǎnshēng
产生
de
wūshuǐ
污水
liáng
量。
We need to take measures to reduce the amount of wastewater generated.
Chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp giảm lượng nước thải được tạo ra.
hǎi píngmiàn
Mực nước biển
heart
detail
view
view
quánqiú
全球
nuǎnhuà
暖化
dǎozhì
导致
hǎipíngmiàn
海平面
shàngshēng
上升。
Global warming causes sea levels to rise.
Sự nóng lên toàn cầu gây ra sự tăng lên của mực nước biển.
hǎipíngmiàn
海平面
de
shēnggāo
升高
wēixié
威胁
dào
xǔduō
许多
yánhǎi
沿海
chéngshì
城市。
The rise in sea levels threatens many coastal cities.
Sự tăng lên của mực nước biển đe dọa nhiều thành phố ven biển.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
duìkàng
对抗
hǎipíngmiàn
海平面
shàngshēng
上升
de
wèntí
问题。
We need to take actions to combat the rising sea level issue.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để đối phó với vấn đề mực nước biển dâng cao.
wēnshì
Nhà kính
heart
detail
view
view
zhège
这个
wēnshì
温室
lǐzhǒng
里种
mǎn
le
gèzhǒng
各种
huāhuì
花卉。
This greenhouse is filled with various kinds of flowers.
Nhà kính này được trồng đầy các loại hoa.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiàn
yígè
一个
xīn
de
wēnshì
温室
lái
péiyù
培育
xīyǒu
稀有
zhíwù
植物。
We need to build a new greenhouse to cultivate rare plants.
Chúng tôi cần xây một nhà kính mới để nuôi dưỡng các loại thực vật hiếm.
wēnshìxiàoyìng
温室效应
duì
dìqiú
地球
de
qìhòu
气候
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
The greenhouse effect has a significant impact on Earth's climate.
Hiệu ứng nhà kính có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của Trái Đất.
wēnshì xiàoyìng
Hiệu ứng nhà kính
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
wēnshìxiàoyìng
温室效应
quánqiú
全球
qìhòu
气候
zhèngzài
正在
fāshēngbiànhuà
发生变化。
Due to the greenhouse effect, the global climate is changing.
Do hiệu ứng nhà kính, khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
jiǎnshǎo
减少
wēnshì
温室
qìtǐ
气体
páifàng
排放
shì
huǎnjiě
缓解
wēnshìxiàoyìng
温室效应
de
guānjiàn
关键。
Reducing greenhouse gas emissions is key to mitigating the greenhouse effect.
Giảm phát thải khí nhà kính là chìa khóa để giảm nhẹ hiệu ứng nhà kính.
xǔduō
许多
kēxuéjiā
科学家
dōu
zài
yánjiū
研究
rúhé
如何
duìkàng
对抗
wēnshìxiàoyìng
温室效应
Many scientists are researching how to combat the greenhouse effect.
Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu cách chống lại hiệu ứng nhà kính.
yì yóu
Sự cố tràn dầu
heart
detail
view
view
zhècì
这次
yìyóu
溢油
shìjiàn
事件
yánzhòngpòhuài
严重破坏
le
dāngdì
当地
de
shēngtàihuánjìng
生态环境。
This oil spill severely damaged the local ecological environment.
Sự cố tràn dầu lần này đã nghiêm trọng phá hủy môi trường sinh thái địa phương.
yìyóu
溢油
duì
hǎiyángshēngwù
海洋生物
gòuchéng
构成
le
jùdà
巨大
wēixié
威胁。
Oil spills pose a significant threat to marine life.
Tràn dầu tạo ra một mối đe dọa lớn đối với sinh vật biển.
qīnglǐ
清理
yìyóu
溢油
shì
yígè
一个
fèishí
费时
yòu
fèilì
费力
de
guòchéng
过程。
Cleaning up an oil spill is a time-consuming and labor-intensive process.
Việc dọn dẹp tràn dầu là một quá trình tốn thời gian và công sức.
huīchén
Bụi bẩn
heart
detail
view
view
shūjiàshàng
书架上
jīmǎn
积满
le
hòuhòude
厚厚的
huīchén
灰尘
The bookshelf is covered with a thick layer of dust.
Giá sách bị phủ đầy một lớp bụi dày.
měizhōu
每周
dōu
huì
dǎsǎo
打扫
yīcì
一次,
quèbǎo
确保
jiālǐ
家里
méiyǒu
没有
huīchén
灰尘
I clean the house every week to ensure there's no dust.
Tôi dọn dẹp nhà cửa hàng tuần để đảm bảo không có bụi bặm.
yīnggāi
应该
dài
kǒuzhào
口罩
lái
bìmiǎn
避免
xīrù
吸入
huīchén
灰尘
You should wear a mask to avoid inhaling dust.
Bạn nên đeo khẩu trang để tránh hít phải bụi.
shēngtài lǚyóu
Du lịch sinh thái
heart
detail
view
view
shēngtàilǚyóu
生态旅游
qiángdiào
强调
de
shì
lǚxíng
旅行
guòchéng
过程
zhōng
duì
zìránhuánjìng
自然环境
dāngdì
当地
wénhuà
文化
de
bǎohù
保护。
Ecotourism emphasizes the protection of natural environment and local cultures during the trip.
Du lịch sinh thái nhấn mạnh vào việc bảo vệ môi trường tự nhiên và văn hóa địa phương trong quá trình du lịch.
yuèláiyuè
越来越
duō
de
rén
duì
shēngtàilǚyóu
生态旅游
gǎnxìngqù
感兴趣。
More and more people are interested in ecotourism.
Ngày càng có nhiều người quan tâm đến du lịch sinh thái.
shēngtàilǚyóu
生态旅游
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
ràng
wǒmen
我们
xiǎngshòu
享受
zìrán
自然
zhīměi
之美,
hái
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
huánbǎo
环保
yìshí
意识。
Ecotourism not only allows us to enjoy the beauty of nature but also helps raise environmental awareness.
Du lịch sinh thái không chỉ giúp chúng ta tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên mà còn giúp nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
shēngtài xìtǒng
Hệ sinh thái
heart
detail
view
view
bǎohù
保护
shēngtàixìtǒng
生态系统
duìyú
对于
wéichí
维持
dìqiú
地球
de
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Protecting ecosystems is crucial for maintaining the Earth's biodiversity.
Bảo vệ hệ sinh thái rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học của Trái Đất.
pòhuài
破坏
shēngtàixìtǒng
生态系统
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
xǔduō
许多
wùzhǒng
物种
mièjué
灭绝。
Destroying ecosystems can lead to the extinction of many species.
Phá hủy hệ sinh thái có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của nhiều loài.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
jǐnliàngjiǎnshǎo
尽量减少
rénlèi
人类
huódòng
活动
duì
shēngtàixìtǒng
生态系统
de
fùmiànyǐngxiǎng
负面影响。
We should try to minimize the negative impacts of human activities on ecosystems.
Chúng ta nên cố gắng giảm thiểu tác động tiêu cực của hoạt động con người đối với hệ sinh thái.
shēngwùquān bǎohù qū
Khu dự trữ sinh quyển
heart
detail
view
view
shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区
duì
bǎochí
保持
shēngtàipínghéng
生态平衡
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Biosphere reserves are very important for maintaining ecological balance.
Khu bảo tồn sinh quyển rất quan trọng để duy trì sự cân bằng sinh thái.
liánhéguójiàokēwénzǔzhī
联合国教科文组织
pīzhǔn
批准
shèlì
设立
le
duōgè
多个
shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区。
UNESCO has approved the establishment of several biosphere reserves.
UNESCO đã phê duyệt thiết lập nhiều khu bảo tồn sinh quyển.
měigè
每个
shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区
dōu
zhìlìyú
致力于
cùjìn
促进
shēngtài
生态
bǎohù
保护
chíxù
持续
fāzhǎn
发展。
Each biosphere reserve is committed to promoting ecological protection and sustainable development.
Mỗi khu bảo tồn sinh quyển đều nỗ lực thúc đẩy bảo vệ sinh thái và phát triển bền vững.
shēngwù duōyàng xìng
Đa dạng sinh học
heart
detail
view
view
bǎohù
保护
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性
duì
wéichí
维持
shēngtàixìtǒng
生态系统
pínghéng
平衡
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Protecting biodiversity is crucial for maintaining the balance of ecosystems.
Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng để duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性
de
jiǎnshǎo
减少
duì
wǒmen
我们
de
shēngcún
生存
gòuchéngwēixié
构成威胁。
The reduction of biodiversity poses a threat to our survival.
Sự giảm sút đa dạng sinh học đe dọa sự tồn vong của chúng ta.
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔcuòshī
采取措施
bǎohù
保护
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性。
We must take measures to protect biodiversity.
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học.
pòhuài
Sự phá hủy
heart
detail
view
view
pòhuài
破坏
guīzé
规则
huì
yǒu
shénme
什么
hòuguǒ
后果?
What are the consequences of breaking the rules?
Vi phạm luật sẽ có hậu quả gì?
qīpiàn
欺骗
shì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系
de
kuàisù
快速
fāngfǎ
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
yíxīn
疑心
tàizhòng
太重
huì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系。
Too much suspicion can destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
kōngqì
Không khí
heart
detail
view
view
shàngwǔ
上午
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
zǎoshàng
早上
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
yǔhòu
雨后,
kōngqì
空气
hěn
qīngxīn
清新。
After the rain, the air is very fresh.
Sau cơn mưa, không khí rất trong lành.
kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm không khí
heart
detail
view
view
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染
bùjǐn
不仅
yǒulìyú
有利于
huánjìng
环境,
ràng
shèhuì
社会
dàzhòng
大众
shòuyì
受益。
Reducing air pollution benefits not only the environment but also the public.
Giảm ô nhiễm không khí không chỉ có lợi cho môi trường mà còn mang lại lợi ích cho cộng đồng.
chúnjìng
Trong lành, tinh khiết
heart
detail
view
view
zhèpíngshuǐ
这瓶水
fēicháng
非常
chúnjìng
纯净
This bottle of water is very pure.
Bình nước này rất là sạch.
dàzìrán
大自然
de
kōngqì
空气
chúnjìng
纯净
qīngxīn
清新。
The air of nature is pure and fresh.
Không khí của thiên nhiên rất trong lành và tinh khiết.
wǒmen
我们
dōu
kěwàng
渴望
yǒu
yígè
一个
chúnjìng
纯净
de
huánjìng
环境。
We all yearn for a clean environment.
Chúng ta đều khao khát một môi trường sạch sẽ.
zìrán bǎohù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên
heart
detail
view
view
zhège
这个
zìránbǎohùqū
自然保护区
shì
wèile
为了
bǎohù
保护
zhēnxīdòngwù
珍稀动物
ér
shèlì
设立
de
的。
This nature reserve was established to protect rare animals.
Khu bảo tồn tự nhiên này được thành lập để bảo vệ các loài động vật quý hiếm.
wǒmen
我们
zhōumò
周末
zìránbǎohùqū
自然保护区
guānniǎo
观鸟。
We will go bird watching in the nature reserve at the weekend.
Chúng ta sẽ đi quan sát chim ở khu bảo tồn tự nhiên vào cuối tuần.
zìránbǎohùqū
自然保护区
nèi
jìnzhǐ
禁止
shòuliè
狩猎。
Hunting is prohibited within the nature reserve.
Trong khu bảo tồn tự nhiên, việc săn bắn bị cấm.
zìrán zāihài
Thiên tai
heart
detail
view
view
zìránzāihài
自然灾害
zàochéng
造成
le
jùdà
巨大
de
sǔnshī
损失。
Natural disasters cause huge losses.
Thiên tai gây ra thiệt hại lớn.
wèile
为了
jiǎnqīng
减轻
zìránzāihài
自然灾害
de
yǐngxiǎng
影响,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔ
采取
shìdàng
适当
de
yùfángcuòshī
预防措施。
To mitigate the impacts of natural disasters, we should adopt appropriate preventive measures.
Để giảm bớt ảnh hưởng của thiên tai, chúng ta nên áp dụng các biện pháp phòng ngừa thích hợp.
qìhòubiànhuà
气候变化
zhèngzài
正在
zēngjiā
增加
zìránzāihài
自然灾害
de
pínlǜ
频率
qiángdù
强度。
Climate change is increasing the frequency and intensity of natural disasters.
Biến đổi khí hậu đang làm tăng tần suất và cường độ của thiên tai.
zìrán zīyuán
Tài nguyên thiên nhiên
heart
detail
view
view
zìránzīyuán
自然资源
shì
wǒmen
我们
bǎoguì
宝贵
de
cáifù
财富。
Natural resources are our precious wealth.
Tài nguyên thiên nhiên là tài sản quý giá của chúng ta.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
hélǐ
合理
lìyòng
利用
zìránzīyuán
自然资源
We should use natural resources reasonably.
Chúng ta nên sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý.
guòdù
过度
kāifā
开发
zìránzīyuán
自然资源
huì
dǎozhì
导致
shēngtài
生态
shīhéng
失衡。
Over-exploitation of natural resources can lead to ecological imbalance.
Việc khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên sẽ dẫn đến mất cân bằng sinh thái.
cǎodì
Đồng cỏ
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
cǎodì
草地
biànlǜ
变绿
le
了。
In spring, the grass becomes green.
Mùa xuân, cỏ trở nên xanh.
háizi
孩子
men
zài
cǎodì
草地
shàng
wánshuǎ
玩耍。
Children are playing on the grass.
Trẻ em chơi đùa trên bãi cỏ.
cǎodì
草地
shàng
kāimǎn
开满
le
yěhuā
野花。
The meadow is full of wild flowers.
Bãi cỏ đầy hoa dại.
suānyǔ
Mưa axit
heart
detail
view
view
suānyǔ
酸雨
duì
nóngzuòwù
农作物
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Acid rain has a big impact on crops.
Mưa axit có ảnh hưởng lớn đến cây trồng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
suānyǔ
酸雨
We need to take measures to reduce acid rain.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để giảm mưa axit.
suānyǔ
酸雨
shì
yóuyú
由于
kōngqìwūrǎn
空气污染
yǐnqǐ
引起
de
的。
Acid rain is caused by air pollution.
Mưa axit là do ô nhiễm không khí gây ra.
fánghùlín
Rừng phòng hộ
heart
detail
view
view
fánghùlín
防护林
néng
yǒuxiào
有效
jiǎnshǎo
减少
fēngshā
风沙
duì
nóngtián
农田
de
yǐngxiǎng
影响。
Shelterbelts can effectively reduce the impact of wind and sand on farmland.
Rừng phòng hộ có thể hiệu quả giảm thiểu ảnh hưởng của bão cát đối với đất nông nghiệp.
zài
yánhǎidìqū
沿海地区
jiànlì
建立
fánghùlín
防护林
shì
fángzhǐ
防止
hǎishuǐ
海水
qīnshí
侵蚀
de
zhòngyào
重要
cuòshī
措施
zhīyī
之一。
Establishing shelterbelts in coastal areas is one of the important measures to prevent seawater erosion.
Việc thiết lập rừng phòng hộ ở các khu vực ven biển là một trong những biện pháp quan trọng để ngăn chặn xói mòn bởi nước biển.
fánghùlín
防护林
hái
kěyǐ
可以
tígōng
提供
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性
de
bǎohù
保护。
Shelterbelts can also provide protection for biodiversity.
Rừng phòng hộ cũng có thể cung cấp sự bảo vệ cho đa dạng sinh học.
yǔlín
Rừng nhiệt đới
heart
detail
view
view
yǔlín
雨林
shì
dìqiú
地球
de
fèi
肺。
The rainforest is the earth's lungs.
Rừng mưa nhiệt đới là lá phổi của trái đất.
xǔduō
许多
xīyǒu
稀有
wùzhǒng
物种
de
jiāyuán
家园
jiù
zài
yǔlínzhōng
雨林中。
The rainforest is home to many rare species.
Nơi chốn của nhiều loài động vật hiếm sống ở trong rừng mưa nhiệt đới.
yóuyú
由于
guòdù
过度
kǎnfá
砍伐,
yǔlín
雨林
miànlín
面临
zhe
jùdà
巨大
de
wēixié
威胁。
Due to excessive logging, the rainforest is facing a huge threat.
Rừng mưa nhiệt đới đang đối mặt với mối đe dọa lớn do việc chặt phá quá mức.
fēngnéng
Năng lượng gió
heart
detail
view
view
fēngnéng
风能
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
de
néngyuán
能源。
Wind energy is a clean form of energy.
Năng lượng gió là một dạng năng lượng sạch.
yuèláiyuè
越来越
duō
de
guójiā
国家
kāishǐ
开始
lìyòng
利用
fēngnéng
风能
fādiàn
发电。
An increasing number of countries are beginning to use wind energy for electricity generation.
Ngày càng có nhiều quốc gia bắt đầu sử dụng năng lượng gió để phát điện.
fēngnéng
风能
de
lìyòng
利用
duì
jiǎnshǎo
减少
wēnshì
温室
qìtǐ
气体
páifàng
排放
yǒu
zhòngyào
重要
yìyì
意义。
The utilization of wind energy is significant in reducing greenhouse gas emissions.
Việc sử dụng năng lượng gió có ý nghĩa quan trọng trong việc giảm phát thải khí nhà kính.
Bình luận