Động từ tiếng Anh môi trường

qīnshí
Xói mòn
heart
detail
view
view
hǎishuǐ
海水
qīnshí
侵蚀
le
hǎiànxiàn
海岸线。
The seawater has eroded the shoreline.
Nước biển đã xâm thực bờ biển.
shíjiān
时间
de
liúshì
流逝
huì
qīnshí
侵蚀
jìyì
记忆。
The passage of time erodes memories.
Dòng chảy của thời gian sẽ làm mòn ký ức.
suānyǔ
酸雨
duì
shítou
石头
de
qīnshí
侵蚀
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
Acid rain causes severe erosion of rocks.
Mưa axit gây ra sự xói mòn đá rất nghiêm trọng.
bǎohù
Sự bảo tồn
heart
detail
view
view
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wénhuàyíchǎn
文化遗产
xūyào
需要
bǎohù
保护
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎohùhuánjìng
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
tōu liè
Nạn săn bắn trộm
heart
detail
view
view
wèile
为了
bǎohù
保护
yěshēngdòngwù
野生动物,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gòngtóng
共同
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎
To protect wildlife, we must collectively combat poaching.
Để bảo vệ động vật hoang dã, chúng ta phải cùng nhau chống lại việc săn bắn trái phép.
tōulièzhě
偷猎
wèile
为了
huòqǔ
获取
dòngwù
动物
de
pímáo
皮毛
xiàngyá
象牙,
pòhuài
破坏
le
shēngtàipínghéng
生态平衡。
Poachers disrupt the ecological balance to obtain animal fur and ivory.
Những kẻ săn bắn trái phép đã phá hủy cân bằng sinh thái để lấy da và ngà của động vật.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
jiādàlìdù
加大力度
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎
xíngwéi
行为。
The government is stepping up efforts to fight against poaching.
Chính phủ đang tăng cường nỗ lực chống lại hoạt động săn bắn trái phép.
zài lìyòng
Tái sử dụng
heart
detail
view
view
zài
lìyòng
利用
kěnéng
可能
す。
This bottle can be reused.
Cái bình này có thể tái sử dụng.
zài
lìyòng
利用
huán
jìng
gòng
xiàn
す。
We can contribute to the environment by recycling.
Chúng ta có thể đóng góp cho môi trường bằng cách tái sử dụng.
zài
lìyòng
利用
liáng
す。
That's a good example of reuse.
Đó là một ví dụ tốt về việc tái sử dụng.
jìnghuà
Thanh lọc
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
shèbèi
设备
néng
yǒuxiào
有效
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
This device can effectively purify the air.
Thiết bị này có thể lọc không khí một cách hiệu quả.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnghuà
净化
yǐnyòngshuǐ
饮用水。
We need to take measures to purify drinking water.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để làm sạch nước uống.
jìnghuà
净化
xīnlíng
心灵
tóngyàng
同样
zhòngyào
重要。
Purifying the soul is equally important.
Làm sạch tâm hồn cũng quan trọng không kém.
jiǎnshǎo
Cắt giảm
heart
detail
view
view
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
jǐnliàngjiǎnshǎo
尽量减少
táng
de
shèrù
摄入。
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
wèile
为了
huánbǎo
环保,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
jiǎnshǎo
减少
shǐyòng
使用
sùliàodài
塑料袋。
For environmental protection, we should reduce the use of plastic bags.
Vì môi trường, chúng ta nên giảm sử dụng túi nilon.
jiārè
Làm nóng/ấm lên
heart
detail
view
view
zhège
这个
xǐqìng
喜庆
de
yīnyuè
音乐
ràng
zhěnggè
整个
qìfēn
气氛
gèngjiā
更加
rèliè
热烈。
This festive music makes the whole atmosphere more lively.
Bản nhạc vui tươi này làm cho bầu không khí trở nên sôi động hơn.
wéihài
Gây nguy hại
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
huàxuéwùzhì
化学物质
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
le
yánzhòngwēihài
严重危害
This chemical causes serious harm to the environment.
Chất hóa học này gây ra hại nghiêm trọng cho môi trường.
xīyān
吸烟
duì
jiànkāng
健康
yǒuhài
有害。
Smoking is harmful to health.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
wǎngluò
网络
qīlíng
欺凌
duì
qīngshàonián
青少年
de
xīnlǐjiànkāng
心理健康
zàochéng
造成
le
wēihài
危害
Cyberbullying harms the mental health of teenagers.
Bắt nạt trên mạng gây hại cho sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên.
huíshōu
Tái chế
heart
detail
view
view
zhǐ
kěyǐ
可以
huíshōu
回收
lìyòng
利用。
Paper can be recycled.
Giấy có thể được tái chế.
wēixié
Đe dọa
heart
detail
view
view
shòudào
受到
le
yánzhòng
严重
de
wēixié
威胁
He was seriously threatened.
Anh ấy bị đe dọa nghiêm trọng.
qìhòubiànhuà
气候变化
duì
wǒmen
我们
de
wèilái
未来
gòuchéng
构成
le
jùdà
巨大
de
wēixié
威胁
Climate change poses a great threat to our future.
Biến đổi khí hậu tạo ra một mối đe dọa lớn đối với tương lai của chúng ta.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
wēixié
威胁
lái
huòdé
获得
xiǎngyào
想要
de
dōngxī
东西。
They use threats to get what they want.
Họ sử dụng sự đe dọa để có được những gì họ muốn.
rēng diào
Vứt bỏ
heart
detail
view
view
shěbude
舍不得
jiù
wánjù
玩具
rēngdiào
扔掉
She hates to throw away her old toys.
Bé gái ấy không nỡ vứt bỏ đồ chơi cũ.
gēngxīn
Tái tạo
heart
detail
view
view
diànnǎo
电脑
zhèngzài
正在
gēngxīn
更新
The computer is updating.
Máy tính đang update.
měigè
每个
xiǎoshí
小时
de
tiānqìyùbào
天气预报
dōu
yǒu
gēngxīn
更新
The weather forecast is updated every hour.
Dự báo thời tiết được cập nhật mỗi giờ.
de
diànnǎo
电脑
tàilǎo
太老
le
了,
xūyào
需要
gēngxīn
更新
My computer is too old, it needs an update.
Máy tính của tôi quá cũ, cần phải nâng cấp.
wūrǎn
ô nhiễm
heart
detail
view
view
wūrǎn
污染
duì
huánjìng
环境
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
zhètiáo
这条
hěn
gānjìng
干净,
méiyǒu
没有
wūrǎn
污染
This river is very clean, without pollution.
Dòng sông này rất sạch, không bị ô nhiễm.
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
xièlòu
Rò rỉ
heart
detail
view
view
zhège
这个
mìmì
秘密
bèi
wúyì
无意
zhōng
xièlòu
泄漏
le
了。
The secret was accidentally leaked.
Bí mật này đã bị rò rỉ một cách vô ý.
gōngsī
公司
de
cáiwùbàogào
财务报告
xièlòu
泄漏
gěi
le
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手。
The company's financial report was leaked to competitors.
Báo cáo tài chính của công ty đã bị rò rỉ cho đối thủ cạnh tranh.
fángzhǐ
防止
shùjù
数据
xièlòu
泄漏
shì
wǒmen
我们
de
shǒuyàorènwu
首要任务。
Preventing data leakage is our top priority.
Ngăn chặn rò rỉ dữ liệu là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.
xiāoshī
Biến mất
heart
detail
view
view
tūrán
突然
zài
rénqún
人群
zhōng
xiāoshī
消失
le
了。
He suddenly disappeared in the crowd.
Anh ấy đột nhiên biến mất trong đám đông.
de
qiánbāo
钱包
bùjiàn
不见
le
了,
hǎoxiàng
好像
shì
xiāoshī
消失
le
yīyàng
一样。
My wallet is gone, as if it has disappeared.
Ví của tôi không thấy đâu, như thể nó đã biến mất.
wùqì
雾气
zhújiàn
逐渐
xiāoshī
消失
tiānkōng
天空
biàndé
变得
qīngxī
清晰。
The fog gradually disappeared, and the sky became clear.
Sương mù dần tan biến, bầu trời trở nên trong xanh.
qīngjié
Làm sạch
heart
detail
view
view
fēnglì
风力
fādiàn
发电
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
néngyuán
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
yòng wán
Sử dụng hết
heart
detail
view
view
màikèfēng
麦克风
de
diànchí
电池
yòng
wán
le
了。
The microphone's battery is dead.
Pin của micro đã hết.
pòhuài
Sự phá hủy
heart
detail
view
view
pòhuài
破坏
guīzé
规则
huì
yǒu
shénme
什么
hòuguǒ
后果?
What are the consequences of breaking the rules?
Vi phạm luật sẽ có hậu quả gì?
qīpiàn
欺骗
shì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系
de
kuàisù
快速
fāngfǎ
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
yíxīn
疑心
tàizhòng
太重
huì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系。
Too much suspicion can destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
Bình luận