侵蚀
Từ: 侵蚀
Nghĩa: Xói mòn
Phiên âm: qīnshí
Hán việt: thẩm thực
hǎishuǐ
海水
qīnshí
侵蚀
le
了
hǎiànxiàn
海岸线。
The seawater has eroded the shoreline.
Nước biển đã xâm thực bờ biển.
shíjiān
时间
de
的
liúshì
流逝
huì
会
qīnshí
侵蚀
jìyì
记忆。
The passage of time erodes memories.
Dòng chảy của thời gian sẽ làm mòn ký ức.
保护
Từ: 保护
Nghĩa: Sự bảo tồn
Phiên âm: bǎohù
Hán việt: bảo hộ
tā
他
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wénhuàyíchǎn
文化遗产
xūyào
需要
bǎohù
保护。
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
偷猎
Từ: 偷猎
Nghĩa: Nạn săn bắn trộm
Phiên âm: tōu liè
Hán việt: du liệp
wèile
为了
bǎohù
保护
yěshēngdòngwù
野生动物,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gòngtóng
共同
dǎjī
打击
tōuliè
偷猎。
To protect wildlife, we must collectively combat poaching.
Để bảo vệ động vật hoang dã, chúng ta phải cùng nhau chống lại việc săn bắn trái phép.
tōulièzhě
偷猎者
wèile
为了
huòqǔ
获取
dòngwù
动物
de
的
pímáo
皮毛
hé
和
xiàngyá
象牙,
pòhuài
破坏
le
了
shēngtàipínghéng
生态平衡。
Poachers disrupt the ecological balance to obtain animal fur and ivory.
Những kẻ săn bắn trái phép đã phá hủy cân bằng sinh thái để lấy da và ngà của động vật.
再利用
Từ: 再利用
Nghĩa: Tái sử dụng
Phiên âm: zài lìyòng
Hán việt: tái lợi dụng
こ
こ
の
の
ボ
ボ
ト
ト
ル
ル
は
は
zài
再
lìyòng
利用
kěnéng
可能
で
で
す
す。
This bottle can be reused.
Cái bình này có thể tái sử dụng.
wǒ
我
々
々
は
は
zài
再
lìyòng
利用
す
す
る
る
こ
こ
と
と
で
で
huán
環
jìng
境
に
に
gòng
貢
xiàn
献
で
で
き
き
ま
ま
す
す。
We can contribute to the environment by recycling.
Chúng ta có thể đóng góp cho môi trường bằng cách tái sử dụng.
净化
Từ: 净化
Nghĩa: Thanh lọc
Phiên âm: jìnghuà
Hán việt: tịnh hoa
zhèzhǒng
这种
shèbèi
设备
néng
能
yǒuxiào
有效
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
This device can effectively purify the air.
Thiết bị này có thể lọc không khí một cách hiệu quả.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnghuà
净化
yǐnyòngshuǐ
饮用水。
We need to take measures to purify drinking water.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để làm sạch nước uống.
减少
Từ: 减少
Nghĩa: Cắt giảm
Phiên âm: jiǎnshǎo
Hán việt: giảm thiếu
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
wǒ
我
jǐnliàngjiǎnshǎo
尽量减少
táng
糖
de
的
shèrù
摄入。
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
加热
Từ: 加热
Nghĩa: Làm nóng/ấm lên
Phiên âm: jiārè
Hán việt: gia nhiệt
zhège
这个
xǐqìng
喜庆
de
的
yīnyuè
音乐
ràng
让
zhěnggè
整个
qìfēn
气氛
gèngjiā
更加
rèliè
热烈。
This festive music makes the whole atmosphere more lively.
Bản nhạc vui tươi này làm cho bầu không khí trở nên sôi động hơn.
危害
Từ: 危害
Nghĩa: Gây nguy hại
Phiên âm: wéihài
Hán việt: nguy hại
zhèzhǒng
这种
huàxuéwùzhì
化学物质
duì
对
huánjìng
环境
zàochéng
造成
le
了
yánzhòngwēihài
严重危害。
This chemical causes serious harm to the environment.
Chất hóa học này gây ra hại nghiêm trọng cho môi trường.
xīyān
吸烟
duì
对
jiànkāng
健康
yǒuhài
有害。
Smoking is harmful to health.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
回收
Từ: 回收
Nghĩa: Tái chế
Phiên âm: huíshōu
Hán việt: hối thu
zhǐ
纸
kěyǐ
可以
huíshōu
回收
lìyòng
利用。
Paper can be recycled.
Giấy có thể được tái chế.
威胁
Từ: 威胁
Nghĩa: Đe dọa
Phiên âm: wēixié
Hán việt: oai hiếp
tā
他
shòudào
受到
le
了
yánzhòng
严重
de
的
wēixié
威胁。
He was seriously threatened.
Anh ấy bị đe dọa nghiêm trọng.
qìhòubiànhuà
气候变化
duì
对
wǒmen
我们
de
的
wèilái
未来
gòuchéng
构成
le
了
jùdà
巨大
de
的
wēixié
威胁。
Climate change poses a great threat to our future.
Biến đổi khí hậu tạo ra một mối đe dọa lớn đối với tương lai của chúng ta.
扔掉
Từ: 扔掉
Nghĩa: Vứt bỏ
Phiên âm: rēng diào
Hán việt: nhưng trạo
tā
她
shěbude
舍不得
bǎ
把
jiù
旧
wánjù
玩具
rēngdiào
扔掉。
She hates to throw away her old toys.
Bé gái ấy không nỡ vứt bỏ đồ chơi cũ.
更新
Từ: 更新
Nghĩa: Tái tạo
Phiên âm: gēngxīn
Hán việt: canh tân
diànnǎo
电脑
zhèngzài
正在
gēngxīn
更新。
The computer is updating.
Máy tính đang update.
měigè
每个
xiǎoshí
小时
de
的
tiānqìyùbào
天气预报
dōu
都
yǒu
有
gēngxīn
更新。
The weather forecast is updated every hour.
Dự báo thời tiết được cập nhật mỗi giờ.


1
2
Danh từ tiếng Anh về môi trường
Động từ tiếng Anh về môi trường
Tính từ tiếng Anh về môi trường