人造的
Từ: 人造的
Nghĩa: Nhân tạo
Phiên âm: rénzào de
Hán việt: nhân tháo đích
zhège
这个
zuànshí
钻石
shì
是
rénzào
人造
de
的。
This diamond is man-made.
Viên kim cương này là nhân tạo.
rénzào
人造
de
的
húbó
湖泊
jiāng
将
yòngyú
用于
chǔcún
储存
yǔshuǐ
雨水。
The man-made lake will be used to store rainwater.
Hồ nhân tạo sẽ được sử dụng để lưu trữ nước mưa.
保护性的
Từ: 保护性的
Nghĩa: Mang tính bảo tồn
Phiên âm: bǎohù xìng de
Hán việt: bảo hộ tính đích
zhèxiàng
这项
cuòshī
措施
shì
是
chūyú
出于
bǎohùxìng
保护性
de
的
kǎolǜ
考虑。
This measure is considered from a protective perspective.
Biện pháp này được xem xét trên tinh thần bảo vệ.
wèile
为了
bǎohùxìng
保护性
de
的
mùdì
目的,
gōngsī
公司
cǎiqǔ
采取
le
了
yángé
严格
de
的
shùjù
数据
ānquáncuòshī
安全措施。
For protective purposes, the company has implemented strict data security measures.
Với mục đích bảo vệ, công ty đã áp dụng các biện pháp an toàn dữ liệu nghiêm ngặt.
危险的
Từ: 危险的
Nghĩa: Nguy hiểm
Phiên âm: wéixiǎn de
Hán việt: nguy hiểm đích
xīnzāngbìng
心脏病
shì
是
hěn
很
wēixiǎn
危险
de
的
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
shì
是
zuì
最
wēixiǎn
危险
de
的
bìngdú
病毒
zhīyī
之一。
This virus is one of the most dangerous ones.
Loại virus này là một trong những virus nguy hiểm nhất.
可再生的
Từ: 可再生的
Nghĩa: Có thể phục hồi tái tạo
Phiên âm: kě zàishēng de
Hán việt: khả tái sanh đích
tàiyángnéng
太阳能
shì
是
yīzhǒng
一种
kězàishēng
可再生
de
的
néngyuán
能源。
Solar energy is a renewable energy source.
Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng có thể tái tạo.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
gèngduōdì
更多地
shǐyòng
使用
kězàishēng
可再生
de
的
zīyuán
资源。
We should use renewable resources more.
Chúng ta nên sử dụng nhiều hơn các nguồn tài nguyên có thể tái tạo.
可持续的
Từ: 可持续的
Nghĩa: Bền vững
Phiên âm: kě chíxù de
Hán việt: khả trì tục đích
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔ
采取
kě
可
chíxù
持续
de
的
fāzhǎn
发展
cèlüè
策略。
We must adopt sustainable development strategies.
Chúng ta phải áp dụng các chiến lược phát triển bền vững.
kě
可
chíxù
持续
de
的
lǚyóuyè
旅游业
nénggòu
能够
wèi
为
dāngdì
当地
shèqū
社区
dàilái
带来
jīngjì
经济
lìyì
利益。
Sustainable tourism can bring economic benefits to the local community.
Ngành du lịch bền vững có thể mang lại lợi ích kinh tế cho cộng đồng địa phương.
可生物降解的
Từ: 可生物降解的
Nghĩa: Có thể phân hủy
Phiên âm: kě shēngwù xiáng jiě de
Hán việt: khả sanh vật giáng giái đích
zhèzhǒng
这种
sùliàodài
塑料袋
shì
是
kě
可
shēngwùjiàngjiě
生物降解
de
的,
duì
对
huánjìngyǒuhǎo
环境友好。
This plastic bag is biodegradable, environmentally friendly.
Loại túi nhựa này có thể phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường.
shìchǎng
市场
shàng
上
yuèláiyuè
越来越
duō
多
de
的
chǎnpǐn
产品
biāobǎng
标榜
wèi
为
kě
可
shēngwùjiàngjiě
生物降解
de
的。
More and more products on the market are advertised as biodegradable.
Ngày càng có nhiều sản phẩm trên thị trường được quảng cáo là có thể phân hủy sinh học.
可重复使用的
Từ: 可重复使用的
Nghĩa: Có thể tái sử dụng
Phiên âm: kě chóngfù shǐyòng de
Hán việt: khả trùng phú sứ dụng đích
zhèzhǒng
这种
bēizǐ
杯子
shì
是
kě
可
chóngfùshǐyòng
重复使用
de
的。
This type of cup is reusable.
Loại cốc này có thể tái sử dụng.
wèile
为了
huánbǎo
环保,
wǒmen
我们
gǔlì
鼓励
shǐyòng
使用
kě
可
chóngfùshǐyòng
重复使用
de
的
gòuwùdài
购物袋。
For environmental protection, we encourage the use of reusable shopping bags.
Để bảo vệ môi trường, chúng tôi khuyến khích sử dụng túi mua hàng có thể tái sử dụng.
有害的
Từ: 有害的
Nghĩa: Gây hại
Phiên âm: yǒuhài de
Hán việt: dựu hại đích
yǒuhài
有害
de
的
huàxuéwùzhì
化学物质
kěnéng
可能
huì
会
dǎozhì
导致
jiànkāng
健康
wèntí
问题。
Harmful chemicals may cause health problems.
Các chất hóa học có hại có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.
xīyān
吸烟
duì
对
réntǐ
人体
shì
是
yǒuhài
有害
de
的。
Smoking is harmful to the human body.
Hút thuốc là có hại cho cơ thể con người.
有机的
Từ: 有机的
Nghĩa: Hữu cơ
Phiên âm: yǒujī de
Hán việt: dựu cơ đích
zhèxiē
这些
shūcài
蔬菜
shì
是
yǒujī
有机
de
的。
These vegetables are organic.
Những loại rau này là hữu cơ.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
chī
吃
gèng
更
duō
多
yǒujī
有机
de
的
shíwù
食物。
We should eat more organic food.
Chúng ta nên ăn nhiều thức ăn hữu cơ hơn.
有毒的
Từ: 有毒的
Nghĩa: Độc hại
Phiên âm: yǒudú dí
Hán việt: dựu đại đích
zhèzhǒng
这种
mógū
蘑菇
shì
是
yǒudú
有毒
de
的,
bù
不
kěyǐ
可以
chī
吃。
This type of mushroom is poisonous and cannot be eaten.
Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
yǒuxiē
有些
huàxuéwùzhì
化学物质
shì
是
yǒudú
有毒
de
的,
xūyào
需要
xiǎoxīn
小心
chǔlǐ
处理。
Some chemical substances are toxic and need to be handled with care.
Một số hóa chất có độc, cần phải xử lý cẩn thận.
森林砍伐
Từ: 森林砍伐
Nghĩa: Ô nhiễm không khí
Phiên âm: sēnlín kǎnfá
Hán việt: sâm lâm khảm phạt
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐
duì
对
shēngtàixìtǒng
生态系统
de
的
pòhuài
破坏
shì
是
jùdà
巨大
de
的。
Deforestation causes tremendous damage to the ecosystem.
Sự phá hại của việc chặt phá rừng lớn đối với hệ sinh thái.
wèile
为了
zǔzhǐ
阻止
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐,
zhèngfǔ
政府
zhìdìng
制定
le
了
xīn
新
fǎlǜ
法律。
The government has enacted new laws to prevent deforestation.
Để ngăn chặn việc chặt phá rừng, chính phủ đã ban hành luật mới.
污染的
Từ: 污染的
Nghĩa: Bị ô nhiễm
Phiên âm: wūrǎn de
Hán việt: ô nhiễm đích
zhètiáo
这条
héliú
河流
bèi
被
yánzhòng
严重
wūrǎn
污染
de
的。
This river is seriously polluted.
Dòng sông này bị ô nhiễm nghiêm trọng.
xǔduō
许多
gōngchǎng
工厂
páifàng
排放
wūrǎn
污染
de
的
fèishuǐ
废水。
Many factories discharge polluted wastewater.
Nhiều nhà máy xả nước thải ô nhiễm.


1
2
Danh từ tiếng Anh về môi trường
Động từ tiếng Anh về môi trường
Tính từ tiếng Anh về môi trường