七
Từ: 七
Nghĩa: Số bảy, 7
Phiên âm: qī
Hán việt: thất
tā
他
qīsuì
七岁
le
了。
He is seven years old.
Anh ấy bảy tuổi rồi.
zhèlǐ
这里
yǒu
有
qīzhī
七只
xiǎoniǎo
小鸟。
There are seven birds here.
Ở đây có bảy con chim.
九
Từ: 九
Nghĩa: Số chín, 9
Phiên âm: jiǔ
Hán việt: cưu
tā
他
jiǔsuì
九岁
le
了。
He is nine years old.
Anh ấy chín tuổi rồi.
zhè
这
hézǐ
盒子
lǐ
里
yǒu
有
jiǔgè
九个
píngguǒ
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
俄语
Từ: 俄语
Nghĩa: Tiếng Nga
Phiên âm: éyǔ
Hán việt: nga ngứ
wǒ
我
de
的
péngyǒu
朋友
zài
在
dàxué
大学
xuéxí
学习
éyǔ
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
éyǔ
俄语
de
的
fāyīn
发音
hěnnán
很难
Russian pronunciation is very difficult.
Phát âm tiếng Nga rất khó.
信
Từ: 信
Nghĩa: Tin tưởng, thư từ, mail
Phiên âm: xìn
Hán việt: thân
wǒyào
我要
zài
在
yóujú
邮局
jì
寄
yīfēngxìn
一封信。
I need to send a letter at the post office.
Tôi muốn gửi một bức thư ở bưu điện.
wǒyào
我要
jì
寄
yīfēngxìn
一封信
gěi
给
tā
她。
I want to send her a letter.
Tôi muốn gửi một bức thư cho cô ấy.
六
Từ: 六
Nghĩa: Sáu, số sáu, 6
Phiên âm: liù
Hán việt: lục
jīntiān
今天
shì
是
liùyuè
六月
liùhào
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
tā
他
yǒu
有
liù
六
běnshū
本书。
He has six books.
Anh ấy có sáu cuốn sách.
去
Từ: 去
Nghĩa: Đi
Phiên âm: qù
Hán việt: khu
nǐ
你
qù
去
nǎlǐ
哪里
?
?
Where are you going?
Bạn đi đâu?
bàba
爸爸
měitiān
每天
dōu
都
qù
去
gōngzuò
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
取
Từ: 取
Nghĩa: chọn, lấy, rút
Phiên âm: qǔ
Hán việt: thủ
wǒ
我
xūyào
需要
qù
去
yínháng
银行
qǔqián
取钱。
I need to go to the bank to withdraw money.
Tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.
wǒ
我
qù
去
yínháng
银行
qǔqián
取钱。
I go to the bank to withdraw money.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền.
学
Từ: 学
Nghĩa: học tập, học
Phiên âm: xué
Hán việt: học
xuéhǎo
学好
Academic talent
Tài năng học tập
nǚ
女
xuéshēng
学生
Female student.
Học sinh nữ.
寄
Từ: 寄
Nghĩa: Gửi, cưỡi( ngựa), đi(xe máy, xe đạp)
Phiên âm: jì
Hán việt: kí
wǒyào
我要
zài
在
yóujú
邮局
jì
寄
yīfēngxìn
一封信。
I need to send a letter at the post office.
Tôi muốn gửi một bức thư ở bưu điện.
wǒyào
我要
jì
寄
yīfēngxìn
一封信
gěi
给
tā
她。
I want to send her a letter.
Tôi muốn gửi một bức thư cho cô ấy.
对
Từ: 对
Nghĩa: đúng, hướng tới, trả lời, đáp lại
Phiên âm: duì
Hán việt: đối
duì
对
wǒ
我
láishuō
来说,
zhège
这个
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
了
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
hánguóyǔ
韩国语
de
的
fāyīn
发音
duì
对
wǒ
我
láishuō
来说
hěnnán
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
德语
Từ: 德语
Nghĩa: tiếng Đức
Phiên âm: déyǔ
Hán việt: đức ngứ
wǒ
我
xuéxí
学习
déyǔ
德语
liǎngnián
两年
le
了
I have been studying German for two years.
Tôi đã học tiếng Đức hai năm.
déyǔ
德语
shì
是
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
的
yǔyán
语言
German is an interesting language.
Tiếng Đức là một ngôn ngữ thú vị.
日语
Từ: 日语
Nghĩa: tiếng Nhật
Phiên âm: rìyǔ
Hán việt: nhật ngứ
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
xué
学
rìyǔ
日语
I like studying Japanese.
Tôi thích học tiếng Nhật.
tā
他
de
的
rìyǔ
日语
shuǐpíng
水平
hěn
很
gāo
高
His Japanese level is very high.
Trình độ tiếng Nhật của anh ấy rất cao.


1
2
Bài 1: 你好 – Xin chào
Bài 2: 汉语不太难 – Tiếng Hán không khó lắm
Bài 3: 明天见 – Ngày mai gặp lại
Bài 4: 你去哪儿 – Bạn đi đâu?
Bài 5: 这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương









