Liên hệ
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%
Chuyên đề ngữ pháp

Ngữ pháp 去

Tổng hợp cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho 明天见 – Ngày mai gặp lại, trình bày theo bố cục giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Mục ngữ pháp
MởTruy cập
Mục ngữ pháp trong bài2 mục
1

去 (qù) có nghĩa là 'đi' hoặc 'đến'. Nó được dùng để diễn tả hành động đi từ nơi này đến nơi khác, hoặc rời khỏi một địa điểm nào đó.

Cấu trúc cơ bản
Cấu trúcChủ ngữ + 去 + Địa điểm
Ví dụ
Ví dụ 1
xuéxiào
Tôi đi đến trường.
Ví dụ 2
gōngsī
Anh ấy đi đến công ty.
Ví dụ 3
 mengōngyuán
Chúng ta đi đến công viên.
Ví dụ 4
péng yǒujiā
Cô ấy đến nhà bạn.
Cấu trúc kết hợp với động từ khác
Cấu trúcChủ ngữ + 去 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
 menchīfàn
Chúng ta đi ăn.
Ví dụ 2
kàndiànyǐng
Anh ấy đi xem phim.
Ví dụ 3
mǎidōng 西ma
Bạn đi mua đồ không?
Ví dụ 4
xuéxí
Cô ấy đi học.
Lưu ý về thì quá khứ
Cấu trúc去 thường kết hợp với '了' để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ
Ví dụ
Ví dụ 1
leběijīng
Tôi đã đi Bắc Kinh.
Ví dụ 2
leshāngdiàn
Cô ấy đã đi đến cửa hàng.
2

“去” là một động từ phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa 'đi (đến đâu đó)'. Nó thường đi kèm với địa điểm hoặc động từ khác để diễn tả hành động di chuyển. Ngoài ra, “去” còn được dùng trong các cấu trúc ngữ pháp như “去 + V” để biểu thị hành động có chủ đích.

去 + Địa điểm – Đi đến đâu đó
Cấu trúcChủ ngữ + 去 + Địa điểm
Ví dụ
Ví dụ 1
xuéxiào
Tôi đi đến trường.
Ví dụ 2
chāo shìmǎidōngxī西
Anh ấy đi siêu thị mua đồ.
Ví dụ 3
 menmíng tiānběijīng
Ngày mai họ đi Bắc Kinh.
Ví dụ 4
cháng shū guǎnma
Bạn thường đi thư viện không?
Ví dụ 5
xiǎngyīyuàn
Tôi không muốn đi bệnh viện.
去 + Động từ – Đi làm gì đó
Cấu trúcChủ ngữ + 去 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
chīfàn
Tôi đi ăn cơm.
Ví dụ 2
yùn dòngle
Anh ấy đi tập thể dục rồi.
Ví dụ 3
yàokàndiàn yǐngma
Bạn muốn đi xem phim không?
Ví dụ 4
 menmǎicàile
Họ đi mua rau rồi.
Ví dụ 5
xiǎnggōngzuò
Tôi không muốn đi làm.
Cài đặt
Sổ tay
AI