Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 3
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Tiếng trung có khó không
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
xiǎo
míng
小
明
shì
是
yí
gè
一
个
xué
shēng
学
生
Tiểu Minh là một học sinh
tā
他
xué
xí
学
习
hàn
yǔ
汉
语
Anh ấy học tiếng Trung
hàn
yǔ
汉
语
hěn
很
yǒu
yì
si
有
意
思
,
dàn
但
yǒu
shí
hòu
有
时
候
yě
也
hěn
很
nán
难
Tiếng Trung rất thú vị, nhưng đôi khi cũng rất khó
xiǎo
míng
小
明
měi
tiān
每
天
shuō
说
hàn
yǔ
汉
语
,
tīng
听
hàn
yǔ
汉
语
Hàng ngày Tiểu Minh nói tiếng Trung, nghe tiếng Trung
tā
他
xǐ
huān
喜
欢
hàn
yǔ
汉
语
,
yīn
wèi
因
为
tā
他
xiǎng
想
qù
去
zhōng
guó
中
国
Anh ấy thích tiếng Trung vì anh ấy muốn đi Trung Quốc