Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

22 từ
1
学

学

xué

ĐỘNG TỪ

học, học tập, học hỏi, bắt chước.

wǒ我xiǎng想xué学zěn me怎么zuò做zhōng guó中国cài菜。
Tôi muốn học cách nấu món ăn Trung Quốc.
HẬU TỐ / DANH TỪ

môn học, ngành học, học thuật, trường học.

tā他duì对zhé xué哲学hěn很gǎn xìng qù感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với triết học.
2
英语

英语

Yīngyǔ

DANH TỪ

Tiếng Anh.

suī虽rán然wǒ我shì是zhōng guó中国rén人,dàn但shì是wǒ我huì会shuō说yìdiǎnry一点儿īng英yǔ语。
Tuy tôi là người Trung Quốc, nhưng tôi biết nói một chút tiếng Anh.
3
阿拉伯语

阿拉伯语

Ālābóyǔ

DANH TỪ

Tiếng Ả Rập.

ā阿lā拉bó伯yǔ语shì是lián hé联合guó国de的liù六zhǒng种gōng zuò工作yǔ yán语言zhī之yī一。
Tiếng Ả Rập là một trong sáu ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc.
4
德语

德语

Déyǔ

DANH TỪ

Tiếng Đức.

dé德yǔ语de的yǔ fǎ语法fēi cháng非常yǒu有luó jí逻辑,dàn但yě也bǐ jiào比较fù zá复杂。
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
5
俄语

俄语

éyǔ

DANH TỪ

tiếng Nga

wǒ我zài在xué学é俄yǔ语。
Tôi đang học tiếng Nga.
6
法语

法语

Fǎyǔ

DANH TỪ

Tiếng Pháp.

hěn很duō多rén人shuō说fǎ法yǔ语shì是shì jiè世界shang上zuì最làng màn浪漫de的yǔ yán语言。
Rất nhiều người nói tiếng Pháp là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới.
7
韩国语

韩国语

Hánguóyǔ

DANH TỪ

Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).

wǒ我xiǎng想xué学hán韩guó国yǔ语,yīn因wèi为wǒ我xǐ huan喜欢kàn看hán韩jù剧。
Tôi muốn học tiếng Hàn vì tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
8
日语

日语

Rìyǔ

DANH TỪ

Tiếng Nhật.

yīn因wèi为yǒu有hěn很duō多hàn汉zì字,suǒ所yǐ以zhōng guó中国rén人xué学rì日yǔ语bǐ jiào比较róng yì容易。
Vì có nhiều chữ Hán, nên người Trung Quốc học tiếng Nhật khá dễ dàng.
9
西班牙语

西班牙语

Xībānyáyǔ

DANH TỪ

Tiếng Tây Ban Nha.

xī西bān班yá牙yǔ语shì是shì jiè世界shang上shǐ yòng使用rén人shù数dì第èr二duō多de的yǔ yán语言。
Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ có số người sử dụng nhiều thứ hai trên thế giới.
10
对

对

duì

TÍNH TỪ

đúng, chính xác.

nǐ你shuō说de得duì对。
Bạn nói đúng rồi.
THÁN TỪ

đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).

duì对,jiù就shì是zhè这yàng样。
Đúng rồi, chính là như thế.
GIỚI TỪ

đối với, với (chỉ đối tượng tác động).

tā他duì对wǒ我hěn很hǎo好。
Anh ấy rất tốt với tôi.
ĐỘNG TỪ

đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.

fáng jiān房间duì对zhe着tú shū guǎn图书馆。
Căn phòng hướng về phía thư viện.
ĐỘNG TỪ

đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.

qǐng请duì对yí xià一下dá àn答案。
Hãy đối chiếu đáp án một chút.
DANH TỪ / LƯỢNG TỪ

đôi, cặp.

zhè这shì是yí一duì对kuài zi筷子。
Đây là một đôi đũa.
11
明天

明天

míngtiān

DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

ngày mai.

míng tiān明天jiàn见!
Ngày mai gặp nhé!
12
见

见

jiàn / xiàn

ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'JIÀN')

thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.

hǎo好jiǔ久bú不jiàn见!
Lâu rồi không gặp!
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'XIÀN')

xuất hiện, hiện ra, lộ ra

fēng风chuī吹cǎo草dī低xiàn见niú牛yáng羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
13
去

去

qù

ĐỘNG TỪ

đi, đến (địa điểm nào đó).

nǐ你xiǎng想qù去nǎr ér哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
ĐỘNG TỪ XU HƯỚNG (BỔ NGỮ)

đi, ra, mất (Bổ ngữ xu hướng: chỉ động tác hướng xa người nói).

nǐ你yào要bǎ把zhè这xiē些dōng xi东西dài带qù去。
Bạn phải mang những thứ này đi (mang đi chỗ khác).
ĐỘNG TỪ

gọt, bỏ, trừ khử, tẩy.

zhè ge这个píng guǒ苹果yào要xiān先qù去pí皮。
Quả táo này phải gọt vỏ trước đã.
14
邮局

邮局

yóujú

DANH TỪ

bưu điện, bưu cục.

wǒ我yào要qù去yóu jú邮局jì寄yí一ge个bāo guǒ包裹。
Tôi phải đi bưu điện gửi một cái bưu kiện.
15
寄

寄

jì

ĐỘNG TỪ

gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.

wǒ我yào要qù去jì寄xìn信。
Tôi phải đi gửi thư.
ĐỘNG TỪ

gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.

wǒ men我们kě yǐ可以bǎ把xíng行li李jì寄cún zài存在zhè这lǐ里ma吗?
Chúng tôi có thể gửi (ký gửi) hành lý ở đây không?
16
信

信

xìn

DANH TỪ

thư, thư từ.

wǒ我gāng cái刚才qù去yóu jú邮局jì寄le了yì一fēng封xìn信。
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
ĐỘNG TỪ

tin, tin tưởng, tin theo.

wǒ我bú不xìn信guǐ鬼shén神。
Tôi không tin vào ma quỷ thần thánh.
DANH TỪ

niềm tin, tín hiệu, tin tức.

duì对zì jǐ自己yào要yǒu有xìn xīn信心。
Phải có niềm tin (tự tin) vào bản thân.
17
银行

银行

yínháng

DANH TỪ

ngân hàng, nhà băng.

wǒ我yào要qù去yín háng银行qǔ取diǎnr点q儿ián钱。
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
18
取

取

qǔ

ĐỘNG TỪ

lấy, đi lấy (đồ vật).

wǒ我yào要qù去yóu jú邮局qǔ取bāo guǒ包裹。
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
ĐỘNG TỪ

rút (tiền).

wǒ我shēn身shang上de的qián钱bú不gòu够,děi得qù去qǔ取qián钱。
Tiền trong người tôi không đủ, phải đi rút tiền.
ĐỘNG TỪ

chọn lấy, đặt (tên), đạt được.

yé ye爷爷gěi给hái zi孩子qǔ取le了yí一ge个hěn很hǎo好tīng听de的míng zi名字。
Ông nội đặt (lấy) cho đứa bé một cái tên rất hay.
19
钱

钱

qián

DANH TỪ

tiền, tiền bạc, đồng tiền.

zhè ge这个duō shao多少qián钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
LƯỢNG TỪ

chỉ (đơn vị đo lường trọng lượng, thường dùng cân vàng/thuốc bắc: 10 tiền = 1 lạng).

zhè这chuàn串xiàng liàn项链zhòng重sān三qián钱。
Sợi dây chuyền này nặng ba chỉ.
20
六

六

liù

SỐ TỪ

số sáu (6).

wǒ men我们yào要mǎi买liù六ge个píng guǒ苹果。
Chúng tôi muốn mua 6 quả táo.
21
七

七

qī

SỐ TỪ

số bảy (7).

yì一zhōu周yǒu有qī七tiān天。
Một tuần có 7 ngày.
22
九

九

jiǔ

SỐ TỪ

số chín (9).

jiǔ九shì是zhōng guó中国rén人xǐ huan喜欢de的shù zì数字。
Số 9 là con số mà người Trung Quốc yêu thích.