Danh sách từ vựng
22 từhọc, học tập, học hỏi, bắt chước.
môn học, ngành học, học thuật, trường học.
Tiếng Anh.
Tiếng Ả Rập.
Tiếng Pháp.
Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).
Tiếng Nhật.
Tiếng Tây Ban Nha.
đúng, chính xác.
đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).
đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.
đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.
đôi, cặp.
thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
xuất hiện, hiện ra, lộ ra
đi, đến (địa điểm nào đó).
đi, ra, mất (Bổ ngữ xu hướng: chỉ động tác hướng xa người nói).
gọt, bỏ, trừ khử, tẩy.
gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.
gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.
thư, thư từ.
tin, tin tưởng, tin theo.
niềm tin, tín hiệu, tin tức.
lấy, đi lấy (đồ vật).
rút (tiền).
chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
tiền, tiền bạc, đồng tiền.
chỉ (đơn vị đo lường trọng lượng, thường dùng cân vàng/thuốc bắc: 10 tiền = 1 lạng).





















