Danh sách từ vựng

22 từ
HSK 1Số từ

Số từ số bảy (7).

yìzhōuyǒutiān
Một tuần có 7 ngày.
xiànzàishìdiǎnbàn
Bây giờ là 7 giờ rưỡi.
nǚérjīnniánsuì
Con gái tôi năm nay 7 tuổi.
jiǔ
HSK 1Số từ

Số từ số chín (9).

jiǔshìzhōngguórénxǐhuandeshùzì
Số 9 là con số mà người Trung Quốc yêu thích.
xiànzàishìzǎoshàngjiǔdiǎnzhěng
Bây giờ là 9 giờ sáng đúng.
zhèjiànyīfuzhǐyàojiǔshíjiǔkuàiqián
Bộ quần áo này chỉ có giá 99 tệ thôi.
俄语
éyǔ
HSK3Danh từ

Danh từ tiếng Nga

zàixuééyǔ
Tôi đang học tiếng Nga.
éyǔ俄语nánxuéma
Tiếng Nga có khó học không?
néngshuōliúlìdeéyǔ
Anh ấy có thể nói tiếng Nga lưu loát.
xìn
HSK 2Danh từ

Danh từ thư, thư từ.

gāngcáiyóujúliǎofēngxìn
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
hǎojiǔméiyǒushōudàodexìnliǎo
Lâu lắm rồi không nhận được thư của anh ấy.
xiànzàidàjiāhěnshǎoxiěxìndōufādiànyóujiàn
Bây giờ mọi người rất ít viết thư tay, đều gửi thư điện tử (email).
liù
HSK 1Số từ

Số từ số sáu (6).

wǒmenyàomǎiliùpíngguǒ
Chúng tôi muốn mua 6 quả táo.
jīntiānshìliùyuèyīhàoértóngjié
Hôm nay là ngày 1 tháng 6, Quốc tế Thiếu nhi.
měitiānzǎoshàngliùdiǎnqǐchuáng
Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
HSK 1Động từ

Động từ đi, đến (địa điểm nào đó).

xiǎngnǎér
Bạn muốn đi đâu?
xuéxiàoshàngkè
Tôi đi đến trường học bài.
wǒmenyìqǐchīfànba
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
HSK 3Động từ

Động từ lấy, đi lấy (đồ vật).

yàoyóujúbāoguǒ
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
qǐngbāngběnshūxiàlái
Làm ơn giúp tôi lấy cuốn sách đó xuống.
qùqǔxínglizàizhèérděng
Bạn đi lấy hành lý đi, tôi đợi bạn ở đây.
xué
HSK 1Động từ

Động từ học, học tập, học hỏi, bắt chước.

xiǎngxuézěnmezuòzhōngguócài
Tôi muốn học cách nấu món ăn Trung Quốc.
zhèzhǒnghuàixíguànqiānwànbiéxué
Thói quen xấu này bạn tuyệt đối đừng có học theo.
huódàolǎoxuédàolǎo
Sống đến già, học đến già (Học, học nữa, học mãi).
HSK 2Động từ

Động từ gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.

yàoxìn
Tôi phải đi gửi thư.
néngbùnéngbāngzhèběnshūgěi
Bạn có thể giúp tôi gửi cuốn sách này cho anh ấy không?
zhèfēngxìnyàoduōjiǔcáinéngdào
Lá thư này phải mất bao lâu mới gửi tới nơi?
duì
HSK 1-2Tính từ

Tính từ đúng, chính xác.

shuōduì
Bạn nói đúng rồi.
zhègedáànbúduì
Đáp án này không đúng.
xiǎngshìduìde
Tôi nghĩ anh ấy đúng.
德语
Déyǔ
HSK 4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)Danh từ

Danh từ Tiếng Đức.

déyǔ德语deyǔfǎfēichángyǒuluójídànbǐjiàofùzá
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
wèiledéguóliúxuézhèngzàipīnmìngxuédéyǔ
Để đi du học Đức, cậu ấy đang liều mạng học tiếng Đức.
huìshuōdéyǔ德语manǎpàshìyìdiǎndiǎn
Bạn có biết nói tiếng Đức không? Dù chỉ là một chút thôi?
日语
Rìyǔ
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)Danh từ

Danh từ Tiếng Nhật.

yīnwèiyǒuhěnduōhànzìsuǒyǐzhōngguórénxuérìyǔ日语bǐjiàoróngyì
Vì có nhiều chữ Hán, nên người Trung Quốc học tiếng Nhật khá dễ dàng.
shìrìyǔ日语zhuānyèdexuéshēngma
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật phải không?
wèilekàndǒngdòngmànkāishǐxuérìyǔ日语liǎo
Để xem hiểu phim hoạt hình (anime), tôi cũng bắt đầu học tiếng Nhật rồi.
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15