Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
猖獗
chāngjué
hoành hành, tràn lan,猖獗
Hán việt: xương quyệt
—

Gợi nhớ

Từ "猖獗" (chāngjué) mang nghĩa "hoành hành, tràn lan,猖獗", kết hợp bởi 猖 (chāng - xương): "hung hăng" + 獗 (jué - quyết): "ngông cuồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猖: Bầy thú hoang (犭) cậy thế đông đúc (昌) chạy rầm rập khắp nơi, thể hiện sự hung hăng, ngang ngược hoành hành (猖). • Chữ 獗: Bầy thú dữ (犭) hung hãn lao bật ra từ hốc đá (厥) càn quét khắp vùng núi rừng là cảnh ngông cuồng, lộng hành (獗).

Thành phần cấu tạo

猖獗
chāngjué
hoành hành, tràn lan,猖獗
猖
chāng • xương
hung hăng
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
獗
jué • quyết
ngông cuồng
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
厥
Chữ Quyết
Bật tung từ hốc đá, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hoành hành, tràn lan,猖獗
Ví dụ (5)
dāngdì当地zhèngfǔ政府zhèngzài正在yánlì严厉dǎjī打击chāngjué猖獗de的zǒusī走私huódòng活动。
Chính quyền địa phương đang nghiêm khắc trấn áp hoạt động buôn lậu hoành hành.
The local government is cracking down hard on rampant smuggling activities.
zhè这zhǒng种chuánrǎnbìng传染病zài在mǒuxiē某些luòhòu落后dìqū地区yīrán依然chāngjué猖獗。
Căn bệnh truyền nhiễm này vẫn đang hoành hành ở một số khu vực lạc hậu.
This infectious disease remains rampant in some underdeveloped areas.
dàobǎn盗版ruǎnjiàn软件de的chāngjué猖獗yánzhòng严重sǔnhài损害le了kāifāzhě开发者de的lìyì利益。
Sự tràn lan của phần mềm lậu đã gây tổn hại nghiêm trọng đến lợi ích của các nhà phát triển.
Rampant software piracy has severely harmed the interests of developers.
dāngdì当地zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施dǎjī打击chāngjué猖獗de的zǒusī走私huódòng活动。
Chính quyền địa phương đang áp dụng các biện pháp trấn áp hoạt động buôn lậu hoành hành.
The local government is taking measures to crack down on rampant smuggling activities.
zhè这zhǒng种chuánrǎnbìng传染病zài在chūnjì春季yóuwéi尤为chāngjué猖獗。
Loại bệnh truyền nhiễm này đặc biệt hoành hành dữ dội vào mùa xuân.
This infectious disease is especially rampant in the spring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây