dùn
cùn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cùn
Ví dụ (3)
zhècài dāotàidùnliǎo yào xià
Con dao thái rau này cùn quá rồi, cần phải mài một chút.
niánliǎo hòudefǎn yìngbiàn deyǒu xiēchí dùn
Sau khi lớn tuổi, phản xạ của ông ấy trở nên hơi chậm chạp.
cháng kǎoréndedàn ǎohuìbiàndùn
Không suy nghĩ trong thời gian dài, bộ não của con người cũng sẽ trở nên cùn mòn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây