犒赏
kào shǎng
khao thưởng, thưởng công

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khao thưởng, thưởng công
Ví dụ (3)
jiàng lǐngxià lìngzǎi shāniú yángkào shǎng sān jūn
Tướng lĩnh hạ lệnh mổ trâu dê để khao thưởng ba quân.
xiàng chéng gōnghòulǎo bǎnliǎojiǎng jīnkào shǎng jiā
Sau khi dự án thành công, ông chủ đã phát tiền thưởng để khao mọi người.
xīn gōng zuòliǎo niánmǎiliǎo kuàishǒu biǎokào shǎng
Làm việc vất vả cả năm trời, anh ấy tự thưởng cho bản thân một chiếc đồng hồ đeo tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây