Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shǎng
HSK 4
Thưởng, đánh giá
Hán Việt:THƯỞNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

赏
shǎng
Thưởng, đánh giá
尚
Thượngshàng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Thưởng, đánh giá
ENTiếng Anh:reward, appreciate, enjoy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lǎoshī老师shǎng赏le了tā他yì一běn本shū书。
Thầy cô thưởng cho anh ấy một cuốn sách.
The teacher rewarded him with a book.
#2
wǒmen我们qù去gōngyuán公园shǎng赏huā花。
Chúng tôi đi công viên ngắm hoa.
We went to the park to admire the flowers.
#3
tā他hěn很xīnshǎng欣赏nǐ你de的zuòpǐn作品。
Anh ấy rất thưởng thức tác phẩm của bạn.
He really admires your work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây