Hán Việt:THƯỞNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赏
Thưởng, đánh giá
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

赏
Thưởng, đánh giá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Thưởng, đánh giá
ENTiếng Anh:reward, appreciate, enjoy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
老师赏了他一本书。
Thầy cô thưởng cho anh ấy một cuốn sách.
The teacher rewarded him with a book.
#2
我们去公园赏花。
Chúng tôi đi công viên ngắm hoa.
We went to the park to admire the flowers.
#3
他很欣赏你的作品。
Anh ấy rất thưởng thức tác phẩm của bạn.
He really admires your work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây