qiàng
sặc, cay nồng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sặc, cay nồng
Ví dụ (3)
chú fángde jiāowèihěn nóngqiàng zhí sou
Mùi ớt trong bếp nồng quá, làm tôi sặc ho liên tục.
shuǐtàijié guǒbèiqiàng dàoliǎo
Anh ấy uống nước vội quá, kết quả là bị sặc.
nóng yānqiàng jiā
Khói đặc sặc đến mức mọi người hầu như không thể thở nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây