睑
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mí mắt
Ví dụ (3)
他的上眼睑有些下垂,看起来没有精神。
Mí mắt trên của anh ấy hơi sụp xuống, trông có vẻ thiếu tinh thần.
睑腺炎就是俗称的“麦粒肿”,需要及时涂药。
Viêm tuyến bờ mi chính là bệnh lẹo mắt theo cách gọi dân gian, cần phải bôi thuốc kịp thời.
经过双眼皮手术,她的睑裂看起来变宽了。
Sau phẫu thuật cắt mí, khe mi mắt của cô ấy trông rộng ra hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây