jiǎn
Mí mắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mí mắt
Ví dụ (3)
deshàngyǎn jiǎnyǒu xiēxià chuíkàn láiméi yǒujīng shén
Mí mắt trên của anh ấy hơi sụp xuống, trông có vẻ thiếu tinh thần.
jiǎn xiàn yánjiù shì chēngdemài zhǒng”, yào shí yào
Viêm tuyến bờ mi chính là bệnh lẹo mắt theo cách gọi dân gian, cần phải bôi thuốc kịp thời.
jīng guòshuāng yǎn shǒu shùdejiǎnlièkàn láibiàn kuānliǎo
Sau phẫu thuật cắt mí, khe mi mắt của cô ấy trông rộng ra hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây