稀疏
xī shū
Thưa thớt, thưa thớt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thưa thớt, thưa thớt
Ví dụ (3)
dàoliǎozhōng niándetóu fakāi shǐbiàn deyǒu xiē shū
Đến tuổi trung niên, tóc của ông ấy bắt đầu trở nên hơi thưa thớt.
shēn qiūdeshù zhīshàngzhīguàzhe piàn shūdehuáng
Trên cành cây cuối thu chỉ còn treo vài chiếc lá vàng thưa thớt.
shēn de shangchē liàngbiàn de shū lái
Trên đường vào đêm muộn, xe cộ đã trở nên thưa thớt dần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây