Tẩy rửa, làm sạch

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tẩy rửa, làm sạch
Ví dụ (3)
wēn quán shuǐ rénshēn shàngde bèi
Nước suối nước nóng có thể gột rửa đi sự mệt mỏi trên cơ thể con người.
shuǐjìngliǎoshù shàngdehuī chén
Nước mưa đã rửa sạch bụi bẩn trên những chiếc lá cây.
men yào chúxīn língde niànbǎo chízhuān zhù
Chúng ta cần tẩy trừ những tạp niệm trong tâm hồn để giữ sự tập trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây