hān
say sưa, hăng hái thỏa thích (ngủ, uống, đánh trận)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:say sưa, hăng hái thỏa thích (ngủ, uống, đánh trận)
Ví dụ (3)
jīng le tiāndeláo lèishuìdezhèng hān
Trải qua một ngày mệt mỏi, anh ấy đang ngủ rất say sưa.
jiādehānchàng-línlí
Mọi người uống vô cùng thỏa thích say sưa.
sàizhèng zàihān zhànzhōng
Trận thi đấu đang trong lúc giao tranh hăng hái căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây