diāo
xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
Ví dụ (3)
zhè gerénxìng yǒu xiēdiāo zuān
Tính cách người này có chút khắt khe quái gở.
miàn duì diāo nàndeyāo qiú yuányīr ánbǎo chí mào
Đối mặt yêu cầu khắt khe gây khó dễ của khách, phục vụ vẫn giữ lễ phép.
chūle fēi chángdiāodewèn
Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi rất hóc búa xảo quyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây