tuò
nước bọt (唾液)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:nước bọt (唾液)
Ví dụ (6)
tuò yǒu zhù shí xiāo huà
Nước bọt (唾液) giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn.
shēnglekǒu qiāngtuò yàng běn
Bác sĩ đã lấy mẫu nước bọt khoang miệng.
tuò fēn jiǎn shǎohuì kǒugān
Tiết nước bọt giảm đi sẽ bị khô miệng.
menyīng gāituò bùzhèng-zhīfēng
Chúng ta nên khinh bỉ/bắt bỏ (唾弃) thói xấu không lành mạnh.
wén míngdesuí tuòshìduìde
Vô văn hóa nhổ nước bọt bừa bãi là không đúng.
2
Động từ
Nghĩa:nhổ nước bọt, nhổ bỏ, khinh bỉ (唾弃)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây